Borussia Dortmund vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 2, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 2, Hamburger SV thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Sân vận động
- Signal-Iduna-Park, Dortmund
- Trọng tài
- Marco Fritz, Germany
- Phong độ
- LWWWW Borussia Dortmund
- DWWLL Hamburger SV
- HT0-0
- 49' M. Batshuayi · C. Pulisic 1-0
- 54' ▲ J. Arp ▼ B. Wood
- 54' ▲ S. Salihović ▼ A. Hunt
- 62' ▲ M. Dahoud ▼ S. Kagawa
- 65' Gideon Jung
- 71' ▲ M. Götze ▼ M. Reus
- 71' ▲ A. Hahn ▼ A. Ekdal
- 85' ▲ G. Castro ▼ C. Pulisic
- 90'+2 M. Götze · A. Schürrle 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 38R. Bürki 7.4
- 26Ł. Piszczek 7.1
- 36Ö. Toprak 7.7
- 15J. Toljan 7.8
- 16M. Akanji 7.6
- 23S. Kagawa ▼ 62' 6.4
- 21A. Schürrle ⇢ 7.8
- 33J. Weigl 7.5
- 22C. Pulisic ⇢ ▼ 85' 7.1
- 11M. Reus ▼ 71' 6.9
- 44M. Batshuayi ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 19M. Dahoud ▲ 62' 6.8
- 10M. Götze ⚽ ▲ 71' 7.4
- 27G. Castro ▲ 85' 6.6
- 1R. Weidenfeller
- 14A. Isak
- 8N. Şahin
- 25S. Papastathopoulos
- 1C. Mathenia 6.4
- 5M. Mavraj 6.8
- 24G. Sakai 6.5
- 6Douglas Santos 6.7
- 28G. Jung 6.1
- 4R. van Drongelen 6.7
- 14A. Hunt ▼ 54' 6.4
- 20A. Ekdal ▼ 71' 6.5
- 17F. Kostić 6.8
- 12Walace 6.7
- 7B. Wood ▼ 54' 6.3
Dự bị 7
- 40J. Arp ▲ 54' 6.2
- 23S. Salihović ▲ 54' 6.4
- 11A. Hahn ▲ 71' 6.5
- 16V. Janjičić
- 46S. Ambrosius
- 2D. Diekmeier
- 13J. Pollersbeck
Thống kê
00⚑2
⚑410
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm8
3Trúng đích2
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
571Chuyền bóng404
467Chuyền chính xác306
82%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu35
91Ghi được30
70Thủng lưới56
1.86Bàn thắng mỗi trận0.86
15Giữ sạch lưới7
32Trên 2.5 bàn17
50Hiệp hai16