Hamburger SV
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FC Köln

Hamburger SV vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 3, 1. FC Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
DWWWL 1. FC Köln
  1. 32' Said El Mala
  2. 36' Kristoffer Lund
  3. 39' F. Vieira · W. Mikelbrencis 1-0
  4. 41' Nicolai Remberg
  5. 45' 1-1 S. El Mala · R. van den Berg
  6. HT1-1
  7. 46' L. Maina Y. Niang
  8. 66' J. Dompe R. Konigsdorffer
  9. 67' O. Stange D. Downs
  10. 74' M. Bulter S. El Mala
  11. 75' S. Sebulonsen R. Ache
  12. 76' Jakub Kamiński
  13. 79' F. Balde W. Mikelbrencis
  14. 79' D. Elfadli J. Torunarigha
  15. 84' F. Chavez T. Krauss
  16. 90'+6 Miro Muheim
  17. 90'+8 Sebastian Sebulonsen
  18. 90'+2 P. Otele F. Vieira
  19. 90'+1 F. Kainz J. Kaminski
  20. FT1-1

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 6.3
  2. 17W. Omari 7.0
  3. 44L. Vuskovic 6.9
  4. 25J. Torunarigha ▼ 79' 7.2
  5. 2W. Mikelbrencis ▼ 79' 7.0
  6. 21N. Remberg 6.6
  7. 6A. S. Lokonga 6.5
  8. 28M. Muheim 7.2
  9. 20F. Vieira ▼ 90' 7.7
  10. 11R. Konigsdorffer ▼ 66' 6.7
  11. 19D. Downs ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 7J. Dompe ▲ 66' 6.9
  3. 14R. Philippe
  4. 45F. Balde ▲ 79' 6.7
  5. 49O. Stange ▲ 67' 6.7
  6. 9R. Glatzel
  7. 16G. Gocholeishvili
  8. 8D. Elfadli ▲ 79' 6.6
  9. 27P. Otele ▲ 90'
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 6.0
  2. 5T. Krauss ▼ 84' 6.2
  3. 33R. van den Berg 6.9
  4. 39C. Ozkacar 7.0
  5. 32K. Lund 6.5
  6. 18I. Johannesson 6.7
  7. 6E. Martel 7.2
  8. 38Y. Niang ▼ 46' 6.7
  9. 16J. Kaminski ▼ 90' 7.2
  10. 13S. El Mala ▼ 74' 6.9
  11. 9R. Ache ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 11F. Kainz ▲ 90' 6.3
  3. 7L. Waldschmidt
  4. 37L. Maina ▲ 46' 6.3
  5. 36C. Neumann
  6. 27F. Chavez ▲ 84' 6.9
  7. 3D. Heintz
  8. 30M. Bulter ▲ 74' 6.5
  9. 28S. Sebulonsen ▲ 75' 6.7

Thống kê

021
840
45%Kiểm soát bóng55%
5Dứt điểm10
1Trúng đích2
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
1Phạt góc8
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
1Cứu thua0
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
375Chuyền bóng458
302Chuyền chính xác375
81%Chính xác chuyền82%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
46Ghi được63
67Thủng lưới75
1.1Bàn thắng mỗi trận1.58
8Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu