1. FC Köln
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hamburger SV

1. FC Köln vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-1 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 15 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, Hamburger SV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 29
Trọng tài
Robert Hartmann, Germany
Phong độ
DWWWL 1. FC Köln
DWWLL Hamburger SV
  1. 26' D. Drexler · M. Höger 1-0
  2. 38' Simon Terodde
  3. 43' M. Risse C. Clemens
  4. HT1-0
  5. 47' Florian Kainz
  6. 49' Gideon Jung
  7. 56' Rick Van Drongelen
  8. 64' J. Vagnoman G. Jung
  9. 66' Jonas Hector
  10. 74' Jorge Meré
  11. 74' L. Sobiech S. Terodde
  12. 81' A. Modeste J. Córdoba
  13. 81' M. Wintzheimer G. Sakai
  14. 85' 1-1 M. Wintzheimer
  15. 87' Manuel Wintzheimer
  16. FT1-1

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Anfang
  1. 1T. Horn 6.4
  2. 5R. Czichos 7.2
  3. 22Jorge Meré 7.1
  4. 17C. Clemens ▼ 43' 6.2
  5. 24D. Drexler 7.5
  6. 6M. Höger 7.7
  7. 30F. Kainz 6.9
  8. 14J. Hector 6.5
  9. 8J. Geis 7.3
  10. 9S. Terodde ▼ 74' 6.4
  11. 15J. Córdoba ▼ 81' 7.0

Dự bị 7

  1. 7M. Risse ▲ 43' 7.0
  2. 3L. Sobiech ▲ 74' 6.9
  3. 27A. Modeste ▲ 81' 6.3
  4. 2B. Schmitz
  5. 18T. Kessler
  6. 21V. Koziello
  7. 13L. Schaub
Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Wolf
  1. 1J. Pollersbeck 6.6
  2. 24G. Sakai ▼ 81' 6.7
  3. 2L. Lacroix 7.4
  4. 6Douglas Santos 7.1
  5. 28G. Jung ▼ 64' 6.0
  6. 4R. van Drongelen 7.1
  7. 7K. Narey 7.1
  8. 41B. Özcan 6.5
  9. 25O. Mangala 7.2
  10. 16V. Janjičić 6.5
  11. 18B. Jatta 6.6

Dự bị 7

  1. 27J. Vagnoman ▲ 64' 6.4
  2. 19M. Wintzheimer ▲ 81' 7.3
  3. 12T. Mickel
  4. 5D. Bates
  5. 9K. Papadopoulos
  6. 11T. Ito
  7. 39M. Köhlert

Thống kê

046
830
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm16
2Trúng đích3
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn8
6Phạt góc8
3Việt vị0
15Phạm lỗi21
4Thẻ vàng3
2Cứu thua1
348Chuyền bóng559
285Chuyền chính xác495
82%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 84 - 47 +37 63
2
SC Paderborn 07
34 76 - 50 +26 57
3
1. FC Union Berlin
34 54 - 33 +21 57
4
Hamburger SV
34 45 - 42 +3 56
5
1. FC Heidenheim
34 55 - 45 +10 55
6
Holstein Kiel
34 60 - 51 +9 49
7
Arminia Bielefeld
34 52 - 50 +2 49
8
SSV Jahn Regensburg
34 55 - 54 +1 49
9
FC St. Pauli
34 46 - 53 -7 49
10
SV Darmstadt 98
34 45 - 53 -8 46
11
VfL Bochum
34 49 - 50 -1 44
12
Dynamo Dresden
34 41 - 48 -7 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 37 - 56 -19 42
14
Erzgebirge Aue
34 43 - 47 -4 40
15
SV Sandhausen
34 45 - 52 -7 38
16
FC Ingolstadt 04
34 43 - 55 -12 35
17
1. FC Magdeburg
34 35 - 53 -18 31
18
MSV Duisburg
34 39 - 65 -26 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

36Trận đấu39
95Ghi được57
50Thủng lưới48
2.64Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu