1. FC Köln
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Hamburger SV

1. FC Köln vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-2 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 2 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, Hamburger SV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 1
Sân vận động
RheinEnergieSTADION, Köln
Phong độ
DWWWL 1. FC Köln
DWWLL Hamburger SV
  1. 5' 0-1 R. Königsdörffer
  2. 35' 0-2 R. Königsdörffer
  3. 39' Tim Lemperle
  4. 45'+3 Miro Muheim
  5. HT0-2
  6. 57' L. Maina L. Waldschmidt
  7. 57' S. Adamyan D. Downs
  8. 65' Fábio Baldé J. Dompé
  9. 66' L. Öztunalı A. Karabec
  10. 69' Julian Pauli
  11. 76' F. Dietz T. Lemperle
  12. 78' L. Maina · D. Ljubičić 1-2
  13. 83' M. Heyer L. Reis
  14. 86' Ransford Yeboah Königsdörffer
  15. 87' D. Heintz J. Pauli
  16. 87' M. Obuz D. Huseinbašić
  17. 90'+1 W. Mikelbrencis B. Jatta
  18. 90'+1 D. Selke R. Königsdörffer
  19. FT1-2

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: G. Struber
  1. 40J. Urbig 6.9
  2. 29J. Thielmann 6.9
  3. 4T. Hübers 7.5
  4. 24J. Pauli ▼ 87' 6.5
  5. 17L. Paqarada 7.5
  6. 7D. Ljubičić 7.7
  7. 6E. Martel 7.3
  8. 8D. Huseinbašić ▼ 87' 6.3
  9. 9L. Waldschmidt ▼ 57' 6.5
  10. 19T. Lemperle ▼ 76' 7.2
  11. 42D. Downs ▼ 57' 6.7

Dự bị 9

  1. 37L. Maina ▲ 57' 7.5
  2. 23S. Adamyan ▲ 57' 7.0
  3. 33F. Dietz ▲ 76' 6.5
  4. 3D. Heintz ▲ 87' 6.3
  5. 16M. Obuz ▲ 87' 6.6
  6. 47M. Olesen
  7. 36M. Wäschenbach
  8. 20P. Pentke
  9. 18R. Carstensen
Hamburger SV Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 1Daniel Heuer Fernandes 7.2
  2. 18B. Jatta ▼ 90' 6.6
  3. 5D. Hadžikadunić 7.2
  4. 23J. Meffert 7.3
  5. 4S. Schonlau 7.3
  6. 28M. Muheim 7.2
  7. 17A. Karabec ▼ 66' 7.2
  8. 8Daniel Elfadli 6.9
  9. 14L. Reis ▼ 83' 6.2
  10. 7J. Dompé ▼ 65' 7.5
  11. 11R. Königsdörffer ⚽2 ▼ 90' 8.3

Dự bị 9

  1. 45Fábio Baldé ▲ 65' 6.5
  2. 21L. Öztunalı ▲ 66' 6.3
  3. 3M. Heyer ▲ 83' 6.5
  4. 2W. Mikelbrencis ▲ 90' 6.9
  5. 27D. Selke ▲ 90' 6.7
  6. 13Guilherme Ramos
  7. 10I. Pherai
  8. 33N. Katterbach
  9. 12T. Mickel

Thống kê

026
320
60%Kiểm soát bóng40%
28Dứt điểm10
3Trúng đích6
14Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn3
6Phạt góc3
1Việt vị4
17Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
542Chuyền bóng379
463Chuyền chính xác296
85%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 38 +15 61
2
Hamburger SV
34 78 - 44 +34 59
3
SV Elversberg
34 64 - 37 +27 58
4
SC Paderborn 07
34 56 - 46 +10 55
5
1. FC Magdeburg
34 64 - 52 +12 53
6
Fortuna Düsseldorf
34 57 - 52 +5 53
7
1. FC Kaiserslautern
34 56 - 55 +1 53
8
Karlsruher SC
34 57 - 55 +2 52
9
Hannover 96
34 41 - 36 +5 51
10
1. FC Nurnberg
34 60 - 57 +3 48
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 51 -2 44
12
SV Darmstadt 98
34 56 - 55 +1 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 45 - 59 -14 39
14
FC Schalke 04
34 52 - 62 -10 38
15
SC Preußen Münster
34 40 - 43 -3 36
16
Eintracht Braunschweig
34 38 - 64 -26 35
17
SSV Ulm 1846
34 36 - 48 -12 30
18
SSV Jahn Regensburg
34 23 - 71 -48 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

47Trận đấu45
90Ghi được108
58Thủng lưới64
1.91Bàn thắng mỗi trận2.4
14Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn36
38Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu