1. FC Köln vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-3 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, Hamburger SV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
- Trọng tài
- Felix Brych, Germany
- Phong độ
- DWWWL 1. FC Köln
- DWWLL Hamburger SV
- 3' Mërgim Mavraj
- 10' Frederik Sørensen
- 25' ▲ C. Clemens ▼ M. Risse
- 28' 0-1 A. Hahn
- 29' ▲ L. Waldschmidt ▼ A. Hunt
- 34' 0-2 B. Wood
- HT0-2
- 46' ▲ S. Guirassy ▼ L. Bittencourt
- 59' Mërgim Mavraj
- 59' Mërgim Mavraj
- 62' ▲ G. Jung ▼ L. Waldschmidt
- 70' Dennis Diekmeier
- 72' ▲ M. Jojić ▼ M. Lehmann
- 88' Jonas Hector
- 90' Kyriakos Papadopoulos
- 90'+4 ▲ L. Holtby ▼ F. Kostić
- 90'+7 F. Sørensen · J. Córdoba 1-2
- 90'+10 1-3 0 L. Holtby · A. Ekdal
- FT1-3
Đội hình
- 1T. Horn 6.0
- 14J. Hector 6.8
- 4F. Sørensen ⚽ 7.5
- 3D. Heintz 6.6
- 24L. Klünter 6.2
- 23J. Horn 7.5
- 33M. Lehmann ▼ 72' 7.0
- 7M. Risse ▼ 25' 7.0
- 21L. Bittencourt ▼ 46' 6.0
- 13Y. Ōsako 7.1
- 15J. Córdoba ⇢ 7.1
Dự bị 7
- 17C. Clemens ▲ 25' 6.7
- 19S. Guirassy ▲ 46' 6.4
- 8M. Jojić ▲ 72' 7.6
- 5D. Maroh
- 6M. Höger
- 9A. Rudņevs
- 35S. Müller
- 1C. Mathenia 7.1
- 5M. Mavraj 5.9
- 9K. Papadopoulos 7.1
- 2D. Diekmeier 6.7
- 4R. van Drongelen 5.7
- 14A. Hunt ▼ 29' 6.8
- 20A. Ekdal ⇢ 7.0
- 17F. Kostić ▼ 90' 6.7
- 12Walace 7.0
- 11A. Hahn ⚽ 6.8
- 7B. Wood ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 15L. Waldschmidt ▲ 29' 6.6
- 28G. Jung ▲ 62' 6.6
- 8L. Holtby ⚽ ▲ 90' 7.4
- 13J. Pollersbeck
- 18B. Jatta
- 19S. Schipplock
- 24G. Sakai
Thống kê
02⚑6
⚑741
70%Kiểm soát bóng30%
20Dứt điểm13
6Trúng đích4
12Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
13Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
6Phạt góc7
6Việt vị3
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
560Chuyền bóng229
469Chuyền chính xác137
84%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu35
50Ghi được30
80Thủng lưới56
1.16Bàn thắng mỗi trận0.86
7Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai16