Hamburger SV
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Köln

Hamburger SV vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-2 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 3, 1. FC Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Guido Winkmann, Germany
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
DWWWL 1. FC Köln
  1. 5' Kyriakos Papadopoulos
  2. 27' 0-1 S. Terodde · Y. Ōsako
  3. 31' Gideon Jung
  4. 37' Vasilije Janjičić
  5. HT0-1
  6. 60' Frederik Sørensen
  7. 62' Jonas Hector
  8. 64' M. Lehmann Y. Ōsako
  9. 66' B. Wood V. Janjičić
  10. 67' 0-2 S. Terodde · M. Jojić
  11. 69' Jorge Meré
  12. 77' T. Ito L. Holtby
  13. 78' L. Klünter C. Clemens
  14. 88' C. Pizarro M. Jojić
  15. FT0-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 13J. Pollersbeck 6.3
  2. 5M. Mavraj 6.6
  3. 9K. Papadopoulos 6.4
  4. 2D. Diekmeier 7.0
  5. 6Douglas Santos 6.8
  6. 28G. Jung 5.7
  7. 14A. Hunt 7.1
  8. 8L. Holtby ▼ 77' 6.7
  9. 17F. Kostić 6.4
  10. 16V. Janjičić ▼ 66' 7.0
  11. 11A. Hahn 7.1

Dự bị 7

  1. 7B. Wood ▲ 66' 6.5
  2. 43T. Ito ▲ 77' 6.3
  3. 1C. Mathenia
  4. 4R. van Drongelen
  5. 19S. Schipplock
  6. 23S. Salihović
  7. 24G. Sakai
1. FC Köln Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Ruthenbeck
  1. 1T. Horn 7.3
  2. 4F. Sørensen 7.2
  3. 3D. Heintz 7.9
  4. 22Jorge Meré 7.3
  5. 17C. Clemens ▼ 78' 6.2
  6. 6M. Höger 7.1
  7. 14J. Hector 7.5
  8. 8M. Jojić ▼ 88' 7.4
  9. 20S. Özcan 6.4
  10. 9S. Terodde ⚽2 8.7
  11. 13Y. Ōsako ▼ 64' 7.0

Dự bị 7

  1. 33M. Lehmann ▲ 64' 6.4
  2. 24L. Klünter ▲ 78' 6.2
  3. 39C. Pizarro ▲ 88'
  4. 11S. Zoller
  5. 18T. Kessler
  6. 19S. Guirassy
  7. 41V. Koziello

Thống kê

039
330
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm9
3Trúng đích2
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
9Phạt góc3
1Việt vị2
22Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
366Chuyền bóng347
239Chuyền chính xác241
65%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu43
30Ghi được50
56Thủng lưới80
0.86Bàn thắng mỗi trận1.16
7Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu