Hamburger SV
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Köln

Hamburger SV vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-0 1. FC Köln tại 2. Bundesliga, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 3, 1. FC Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 18
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
DWWWL 1. FC Köln
  1. 6' Jusuf Gazibegović
  2. 13' Immanuel Pherai
  3. HT0-0
  4. 46' M. Richter I. Pherai
  5. 46' M. Finkgräfe L. Paqarada
  6. 55' Luca Waldschmidt
  7. 57' E. Sahiti B. Jatta
  8. 58' F. Kainz L. Waldschmidt
  9. 58' J. Thielmann J. Gazibegović
  10. 67' S. Tigges D. Downs
  11. 72' R. Königsdörffer D. Selke
  12. 72' Ł. Poręba A. Karabec
  13. 73' Timo Hübers
  14. 76' M. Obuz D. Huseinbašić
  15. 77' Max Finkgrafe
  16. 78' Ransford Yeboah Königsdörffer11mhỏng 11m
  17. 78' R. Königsdörffer 1-0
  18. 84' Daniel Elfadli
  19. 84' S. Hefti J. Dompé
  20. 90'+5 William Mikelbrencis
  21. FT1-0

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Polzin
  1. 1Daniel Heuer Fernandes 7.0
  2. 2W. Mikelbrencis 7.5
  3. 5D. Hadžikadunić 7.2
  4. 8Daniel Elfadli 7.2
  5. 28M. Muheim 7.9
  6. 17A. Karabec ▼ 72' 6.7
  7. 23J. Meffert 7.2
  8. 10I. Pherai ▼ 46' 6.6
  9. 18B. Jatta ▼ 57' 6.6
  10. 27D. Selke ▼ 72' 6.5
  11. 7J. Dompé ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 20M. Richter ▲ 46' 7.0
  2. 29E. Sahiti ▲ 57' 6.9
  3. 11R. Königsdörffer ▲ 72' 6.9
  4. 6Ł. Poręba ▲ 72' 6.3
  5. 30S. Hefti ▲ 84' 6.7
  6. 49O. Stange
  7. 4S. Schonlau
  8. 12T. Mickel
  9. 24L. Perrin
1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Struber
  1. 1M. Schwäbe 8.3
  2. 4T. Hübers 7.2
  3. 6E. Martel 7.0
  4. 3D. Heintz 7.2
  5. 25J. Gazibegović ▼ 58' 6.2
  6. 7D. Ljubičić 6.9
  7. 8D. Huseinbašić ▼ 76' 7.0
  8. 17L. Paqarada ▼ 46' 6.7
  9. 9L. Waldschmidt ▼ 58' 6.3
  10. 42D. Downs ▼ 67' 6.3
  11. 37L. Maina 7.0

Dự bị 9

  1. 35M. Finkgräfe ▲ 46' 6.3
  2. 11F. Kainz ▲ 58' 6.9
  3. 29J. Thielmann ▲ 58' 6.5
  4. 21S. Tigges ▲ 67' 6.7
  5. 16M. Obuz ▲ 76' 6.3
  6. 43J. Čuber Potočnik
  7. 49N. Telle
  8. 40J. Urbig
  9. 2J. Schmied

Thống kê

036
640
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm7
5Trúng đích1
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
6Phạt góc6
2Việt vị9
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
1Cứu thua5
400Chuyền bóng433
313Chuyền chính xác349
78%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 53 - 38 +15 61
2
Hamburger SV
34 78 - 44 +34 59
3
SV Elversberg
34 64 - 37 +27 58
4
SC Paderborn 07
34 56 - 46 +10 55
5
1. FC Magdeburg
34 64 - 52 +12 53
6
Fortuna Düsseldorf
34 57 - 52 +5 53
7
1. FC Kaiserslautern
34 56 - 55 +1 53
8
Karlsruher SC
34 57 - 55 +2 52
9
Hannover 96
34 41 - 36 +5 51
10
1. FC Nurnberg
34 60 - 57 +3 48
11
Hertha BSC Berlin
34 49 - 51 -2 44
12
SV Darmstadt 98
34 56 - 55 +1 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 45 - 59 -14 39
14
FC Schalke 04
34 52 - 62 -10 38
15
SC Preußen Münster
34 40 - 43 -3 36
16
Eintracht Braunschweig
34 38 - 64 -26 35
17
SSV Ulm 1846
34 36 - 48 -12 30
18
SSV Jahn Regensburg
34 23 - 71 -48 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu47
108Ghi được90
64Thủng lưới58
2.4Bàn thắng mỗi trận1.91
10Giữ sạch lưới14
36Trên 2.5 bàn30
53Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu