1. FC Köln
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hamburger SV

1. FC Köln vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 4-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, Hamburger SV thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Phong độ
DWWWL 1. FC Köln
DWWLL Hamburger SV
  1. 10' Nicolai Remberg
  2. 25' R. Ache 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' S. Sebulonsen J. Schmied
  5. 48' F. Kainz 2-0
  6. 53' Fábio Vieira
  7. 59' Y. Poulsen R. Konigsdorffer
  8. 61' 2-1 J. Dompe
  9. 67' D. Heintz I. Johannesson
  10. 67' S. El Mala L. Maina
  11. 67' T. Krauss F. Kainz
  12. 73' M. Bulter R. Ache
  13. 74' Fábio Vieira
  14. 77' G. Gocholeishvili W. Mikelbrencis
  15. 77' I. Pherai R. Philippe
  16. 78' Marius Bülter
  17. 78' Immanuel Pherai
  18. 79' Yussuf Poulsen
  19. 79' Immanuel Pherai
  20. 79' Immanuel Pherai
  21. 83' Fábio Vieira
  22. 83' Fábio Vieira
  23. 90' R. Glatzel A. S. Lokonga
  24. 90' A. Rossing-Lelesiit J. Dompe
  25. 90' S. El Mala · J. Kaminski 3-1
  26. 90' J. Kaminski · S. El Mala 4-1
  27. FT4-1

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 8.7
  2. 2J. Schmied ▼ 46' 6.7
  3. 6E. Martel 7.2
  4. 39C. Ozkacar 7.0
  5. 16J. Kaminski 9.6
  6. 18I. Johannesson ▼ 67' 6.6
  7. 8D. Huseinbasic 7.3
  8. 32K. Lund 6.9
  9. 11F. Kainz ▼ 67' 8.5
  10. 9R. Ache ▼ 73' 7.9
  11. 37L. Maina ▼ 67' 6.5

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 28S. Sebulonsen ▲ 46' 6.5
  3. 25J. Gazibegovic
  4. 3D. Heintz ▲ 67' 6.9
  5. 17A. Castro-Montes
  6. 13S. El Mala ▲ 67' 7.9
  7. 5T. Krauss ▲ 67' 6.9
  8. 30M. Bulter ▲ 73' 6.0
  9. 7L. Waldschmidt
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 7.5
  2. 21N. Remberg 6.3
  3. 44L. Vuskovic 7.3
  4. 8D. Elfadli 6.0
  5. 2W. Mikelbrencis ▼ 77' 6.3
  6. 20F. Vieira 6.2
  7. 6A. S. Lokonga ▼ 90' 6.2
  8. 28M. Muheim 6.6
  9. 14R. Philippe ▼ 77' 6.3
  10. 7J. Dompe ▼ 90' 8.7
  11. 11R. Konigsdorffer ▼ 59' 6.5

Dự bị 9

  1. 26D. Peretz
  2. 16G. Gocholeishvili ▲ 77' 5.3
  3. 22A. Soumahoro
  4. 25J. Torunarigha
  5. 10I. Pherai ▲ 77' 3.9
  6. 23J. Meffert
  7. 9R. Glatzel ▲ 90' 6.3
  8. 15Y. Poulsen ▲ 59' 6.5
  9. 38A. Rossing-Lelesiit ▲ 90' 6.3

Thống kê

012
362
48%Kiểm soát bóng52%
23Dứt điểm11
10Trúng đích5
8Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
2Phạt góc3
1Việt vị4
8Phạm lỗi18
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ2
4Cứu thua5
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
391Chuyền bóng414
326Chuyền chính xác350
83%Chính xác chuyền85%
3.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu42
63Ghi được46
75Thủng lưới67
1.58Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu