VfL Wolfsburg
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Hamburger SV

VfL Wolfsburg vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-2 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 2, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
DWWLL Hamburger SV
  1. -5' Marius Müller
  2. -5' Fabio Baldé
  3. 20' Daniel Elfadli
  4. 22' C. Eriksen11m 1-0
  5. 31' Luka Vušković
  6. 32' Moritz Jenz
  7. 33' 1-1 L. Vuskovic11m
  8. 45' Jesper Lindstrøm
  9. HT1-1
  10. 46' W. Omari D. Elfadli
  11. 57' Jonas Adjei Adjetey
  12. 58' 1-2 J. Dompe11m
  13. 60' L. Majer Y. Gerhardt
  14. 60' M. Amoura J. Lindstrom
  15. 60' A. Daghim J. Burger
  16. 67' F. Vieira P. Otele
  17. 67' Y. Poulsen J. Dompe
  18. 69' K. Shiogai D. Pejcinovic
  19. 77' D. Downs R. Konigsdorffer
  20. 78' M. Arnold M. Jenz
  21. 86' G. Gocholeishvili W. Mikelbrencis
  22. 90'+6 Fábio Vieira
  23. FT1-2

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Dieter Hecking
  1. 1K. Grabara 6.5
  2. 18J. Adjetey 6.2
  3. 15M. Jenz ▼ 78' 5.3
  4. 4K. Koulierakis 6.7
  5. 41J. Burger ▼ 60' 6.3
  6. 31Y. Gerhardt ▼ 60' 6.7
  7. 5Vini Souza 6.9
  8. 6J. Belocian 6.0
  9. 19J. Lindstrom ▼ 60' 6.3
  10. 24C. Eriksen 7.3
  11. 17D. Pejcinovic ▼ 69' 6.6

Dự bị 9

  1. 29M. Muller
  2. 27M. Arnold ▲ 78' 6.9
  3. 3D. Vavro
  4. 26S. Kumbedi
  5. 37P. Hensel
  6. 10L. Majer ▲ 60' 6.7
  7. 9M. Amoura ▲ 60' 6.3
  8. 11A. Daghim ▲ 60' 6.3
  9. 7K. Shiogai ▲ 69' 6.7
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 7.0
  2. 8D. Elfadli ▼ 46' 5.3
  3. 44L. Vuskovic 9.3
  4. 25J. Torunarigha 6.6
  5. 2W. Mikelbrencis ▼ 86' 6.9
  6. 6A. S. Lokonga 6.9
  7. 21N. Remberg 6.7
  8. 28M. Muheim 6.9
  9. 27P. Otele ▼ 67' 6.7
  10. 7J. Dompe ▼ 67' 7.2
  11. 11R. Konigsdorffer ▼ 77' 6.5

Dự bị 9

  1. 12S. Tangvik
  2. 20F. Vieira ▲ 67' 6.6
  3. 19D. Downs ▲ 77' 6.5
  4. 45F. Balde
  5. 49O. Stange
  6. 15Y. Poulsen ▲ 67' 6.3
  7. 9R. Glatzel
  8. 16G. Gocholeishvili ▲ 86' 6.6
  9. 17W. Omari ▲ 46' 6.9

Thống kê

137
330
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm10
4Trúng đích7
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
7Phạt góc3
3Việt vị3
18Phạm lỗi6
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
391Chuyền bóng374
280Chuyền chính xác267
72%Chính xác chuyền71%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
59Ghi được46
83Thủng lưới67
1.4Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu