Hamburger SV vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-0 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 3, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Christian Dingert, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- DWDWD VfL Wolfsburg
- HT0-0
- 57' ▲ P. Ntep ▼ D. Origi
- 59' Paul-Georges Ntep
- 60' ▲ L. Waldschmidt ▼ T. Ito
- 61' Dennis Diekmeier
- 71' Filip Kostić
- 77' William
- 78' ▲ A. Ekdal ▼ Walace
- 78' ▲ Y. Gerhardt ▼ Y. Mallı
- 83' ▲ A. Hahn ▼ J. Arp
- 90'+1 ▲ V. Osimhen ▼ D. Didavi
- FT0-0
Đội hình
- 1C. Mathenia 6.9
- 5M. Mavraj 7.4
- 9K. Papadopoulos 6.8
- 2D. Diekmeier 7.2
- 6Douglas Santos 7.5
- 28G. Jung 7.3
- 14A. Hunt 6.6
- 17F. Kostić 6.8
- 12Walace ▼ 78' 7.2
- 43T. Ito ▼ 60' 6.4
- 40J. Arp ▼ 83' 6.4
Dự bị 7
- 15L. Waldschmidt ▲ 60' 6.5
- 20A. Ekdal ▲ 78' 6.3
- 11A. Hahn ▲ 83' 6.5
- 4R. van Drongelen
- 13J. Pollersbeck
- 19S. Schipplock
- 24G. Sakai
- 1K. Casteels 7.3
- 3P. Verhaegh 7.5
- 25J. Brooks 7.0
- 17F. Uduokhai 7.6
- 2William 6.7
- 11D. Didavi ▼ 90' 6.8
- 23J. Guilavogui 7.0
- 10Y. Mallı ▼ 78' 6.9
- 27M. Arnold 7.3
- 33M. Gómez 6.4
- 14D. Origi ▼ 57' 6.3
Dự bị 7
- 7P. Ntep ▲ 57' 7.2
- 13Y. Gerhardt ▲ 78' 6.6
- 18V. Osimhen ▲ 90'
- 5J. Bruma
- 9L. Dimata
- 20M. Grün
- 31R. Knoche
Thống kê
02⚑6
⚑220
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm3
3Trúng đích0
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
6Phạt góc2
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
442Chuyền bóng381
338Chuyền chính xác276
76%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu38
30Ghi được40
56Thủng lưới49
0.86Bàn thắng mỗi trận1.05
7Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn16
16Hiệp hai24