VfL Wolfsburg
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Hamburger SV

VfL Wolfsburg vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-3 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 2, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Trọng tài
Daniel Siebert, Germany
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
DWWLL Hamburger SV
  1. 12' R. Bazoer M. Tisserand
  2. 43' 0-1 B. Wood11m
  3. 44' Paul Verhaegh
  4. 45'+1 0-2 L. Holtby · T. Ito
  5. HT0-2
  6. 46' J. Brekalo P. Verhaegh
  7. 51' Robin Knoche
  8. 67' Julian Pollersbeck
  9. 68' A. Ekdal A. Hunt
  10. 75' Y. Mallı J. Błaszczykowski
  11. 77' L. Waldschmidt B. Wood
  12. 78' J. Brekalo 1-2
  13. 84' Josip Brekalo
  14. 85' B. Jatta T. Ito
  15. 88' Kyriakos Papadopoulos
  16. 90'+3 1-3 L. Waldschmidt
  17. FT1-3

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Labbadia
  1. 1K. Casteels 7.0
  2. 3P. Verhaegh ▼ 46' 6.9
  3. 31R. Knoche 5.9
  4. 29M. Tisserand ▼ 12' 6.6
  5. 17F. Uduokhai 6.7
  6. 2William 6.4
  7. 16J. Błaszczykowski ▼ 75' 6.4
  8. 23J. Guilavogui 6.2
  9. 27M. Arnold 7.3
  10. 8R. Steffen 6.2
  11. 14D. Origi 7.0

Dự bị 7

  1. 6R. Bazoer ▲ 12' 6.3
  2. 21J. Brekalo ▲ 46' 7.2
  3. 10Y. Mallı ▲ 75' 6.6
  4. 9L. Dimata
  5. 11D. Didavi
  6. 20M. Grün
  7. 25J. Brooks
Hamburger SV Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Titz
  1. 13J. Pollersbeck 5.8
  2. 9K. Papadopoulos 6.6
  3. 24G. Sakai 7.2
  4. 6Douglas Santos 6.2
  5. 28G. Jung 7.1
  6. 14A. Hunt ▼ 68' 7.2
  7. 8L. Holtby 6.7
  8. 17F. Kostić 6.3
  9. 29M. Steinmann 6.7
  10. 43T. Ito ▼ 85' 7.1
  11. 7B. Wood ▼ 77' 7.2

Dự bị 7

  1. 20A. Ekdal ▲ 68' 6.5
  2. 15L. Waldschmidt ▲ 77' 7.7
  3. 18B. Jatta ▲ 85' 6.3
  4. 1C. Mathenia
  5. 2D. Diekmeier
  6. 4R. van Drongelen
  7. 23S. Salihović

Thống kê

032
620
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm14
1Trúng đích6
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
2Phạt góc6
3Việt vị2
19Phạm lỗi19
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
360Chuyền bóng376
276Chuyền chính xác292
77%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu35
40Ghi được30
49Thủng lưới56
1.05Bàn thắng mỗi trận0.86
11Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu