Hamburger SV vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 5, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 3, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Benjamin Brand, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- DWDWD VfL Wolfsburg
- HT0-0
- 55' ▲ D. Caligiuri ▼ C. Träsch
- 64' ▲ I. Olić ▼ P. Lasogga
- 73' 0-1 Luiz Gustavo · Naldo
- 74' ▲ N. Bahoui ▼ M. Gregoritsch
- 78' ▲ J. Guilavogui ▼ M. Schäfer
- 84' ▲ Cleber Reis ▼ L. Holtby
- 90' ▲ B. Dost ▼ M. Kruse
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Drobný 6.9
- 5J. Djourou 7.0
- 4E. Spahić 7.5
- 24G. Sakai 6.9
- 22M. Ostrzolek 6.9
- 7I. Iličević 6.6
- 14A. Hunt 6.8
- 40G. Kačar 6.4
- 8L. Holtby ▼ 84' 6.6
- 23M. Gregoritsch ▼ 74' 6.6
- 10P. Lasogga ▼ 64' 6.7
Dự bị 7
- 11I. Olić ▲ 64' 6.5
- 21N. Bahoui ▲ 74' 6.7
- 3Cleber Reis ▲ 84' 6.4
- 2D. Diekmeier
- 9S. Schipplock
- 20A. Ekdal
- 36T. Mickel
- 28K. Casteels 6.9
- 25Naldo ⇢ 8.0
- 4M. Schäfer ▼ 78' 6.9
- 15C. Träsch ▼ 55' 6.8
- 18Dante 7.1
- 22Luiz Gustavo ⚽ 7.5
- 8Vieirinha 7.6
- 17A. Schürrle 6.6
- 27M. Arnold 7.2
- 30P. Seguin 6.4
- 11M. Kruse ▼ 90' 6.4
Dự bị 7
- 7D. Caligiuri ▲ 55' 6.5
- 23J. Guilavogui ▲ 78' 6.6
- 12B. Dost ▲ 90'
- 1D. Benaglio
- 31R. Knoche
- 32L. Putaro
- 38I. Azzaoui
Thống kê
00⚑5
⚑400
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm12
0Trúng đích6
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị5
0Phạm lỗi0
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
331Chuyền bóng410
224Chuyền chính xác307
68%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 17 | +63 | 88 | |
| 2 | 34 | 82 - 34 | +48 | 78 | |
| 3 | 34 | 56 - 40 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 67 - 50 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 49 | +2 | 52 | |
| 6 | 34 | 46 - 42 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 42 - 42 | 0 | 50 | |
| 8 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 13 | 34 | 50 - 65 | -15 | 38 | |
| 14 | 34 | 38 - 53 | -15 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 54 | -15 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 17 | 34 | 50 - 75 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 62 | -31 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu47
42Ghi được68
49Thủng lưới65
1.2Bàn thắng mỗi trận1.45
9Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn22
24Hiệp hai39