SV Werder Bremen
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Heidenheim

SV Werder Bremen vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 2-0 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 28' Olivier Deman
  2. HT0-0
  3. 46' L. Stergiou O. H. Traore
  4. 46' S. Schimmer J. Niehues
  5. 57' J. Milosevic · R. Schmid 1-0
  6. 65' A. Beck J. Schoppner
  7. 65' M. Pieringer E. Dinkci
  8. 69' K. Topp J. Milosevic
  9. 72' Olivier Deman
  10. 74' M. Honsak B. Gimber
  11. 80' J. Njinmah M. Grull
  12. 89' L. Bittencourt R. Schmid
  13. 89' J. Malatini J. Stage
  14. 90' H. Behrensphản lưới 2-0
  15. FT2-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Daniel Thioune
  1. 30M. Backhaus 6.7
  2. 3Y. Sugawara 6.9
  3. 4N. Stark 7.0
  4. 32M. Friedl 7.3
  5. 2O. Deman 6.9
  6. 6J. Stage ▼ 89' 6.9
  7. 14S. Lynen 6.6
  8. 18C. Puertas 6.3
  9. 17M. Grull ▼ 80' 6.2
  10. 20R. Schmid ▼ 89' 8.7
  11. 19J. Milosevic ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 9K. Topp ▲ 69' 6.2
  3. 10L. Bittencourt ▲ 89' 6.6
  4. 11J. Njinmah ▲ 80' 6.5
  5. 22J. Malatini ▲ 89' 6.9
  6. 23I. Schmidt
  7. 24P. Covic
  8. 33M. Schmetgens
  9. 29S. Musah
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 40F. Feller 7.0
  2. 23O. H. Traore ▼ 46' 6.7
  3. 6P. Mainka 6.5
  4. 5B. Gimber ▼ 74' 7.0
  5. 26H. Behrens 6.7
  6. 30N. Dorsch 7.3
  7. 16J. Niehues ▼ 46' 6.7
  8. 3J. Schoppner ▼ 65' 6.9
  9. 8E. Dinkci ▼ 65' 6.3
  10. 22A. Ibrahimovic 6.3
  11. 10C. Conteh 7.0

Dự bị 9

  1. 34P. Tschernuth
  2. 4T. Siersleben
  3. 25L. Stergiou ▲ 46' 6.3
  4. 17M. Honsak ▲ 74' 6.7
  5. 20L. Kerber
  6. 21A. Beck ▲ 65' 6.5
  7. 31S. Conteh
  8. 9S. Schimmer ▲ 46' 6.3
  9. 18M. Pieringer ▲ 65' 6.7

Thống kê

013
200
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm9
6Trúng đích0
7Chệch đích9
11Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
3Phạt góc2
2Việt vị0
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
-0.92Bàn thắng ngăn chặn-0.92
415Chuyền bóng424
314Chuyền chính xác336
76%Chính xác chuyền79%
2.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu39
59Ghi được51
75Thủng lưới77
1.37Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới2
24Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu