1. FC Heidenheim
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

1. FC Heidenheim vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
LWLWD SV Werder Bremen
  1. 11' Tim Siersleben
  2. 33' S. Schimmer M. Kaufmann
  3. 34' Cameron Puertas
  4. 45'+2 Patrice Čović
  5. HT0-0
  6. 50' 0-1 M. Grull · R. Schmid
  7. 63' M. Busch J. Schoppner
  8. 63' J. Njinmah S. Mbangula
  9. 67' S. Schimmer · M. Busch 1-1
  10. 68' L. Bittencourt C. Puertas
  11. 68' V. Boniface P. Covic
  12. 69' 1-2 J. Stage · R. Schmid
  13. 79' J. Niehues A. Beck
  14. 79' M. Honsak N. Dorsch
  15. 79' M. Pieringer B. Zivzivadze
  16. 83' Leonardo Bittencourt
  17. 83' J. Fohrenbach · P. Mainka 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 6.6
  2. 23O. H. Traore 6.2
  3. 6P. Mainka 7.2
  4. 4T. Siersleben 6.5
  5. 19J. Fohrenbach 7.9
  6. 21A. Beck ▼ 79' 7.9
  7. 3J. Schoppner ▼ 63' 7.3
  8. 30N. Dorsch ▼ 79' 6.9
  9. 22A. Ibrahimovic 6.9
  10. 29M. Kaufmann ▼ 33' 6.3
  11. 11B. Zivzivadze ▼ 79' 6.7

Dự bị 9

  1. 1K. Muller
  2. 2M. Busch ▲ 63' 6.9
  3. 5B. Gimber
  4. 9S. Schimmer ▲ 33' 7.2
  5. 16J. Niehues ▲ 79' 6.9
  6. 17M. Honsak ▲ 79' 6.3
  7. 18M. Pieringer ▲ 79' 7.0
  8. 20L. Kerber
  9. 28A. Kolle
SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Horst Steffen
  1. 30M. Backhaus 7.2
  2. 3Y. Sugawara 6.2
  3. 5A. Pieper 6.9
  4. 31K. Coulibaly 6.2
  5. 32M. Friedl 8.2
  6. 24P. Covic ▼ 68' 6.3
  7. 6J. Stage 7.3
  8. 18C. Puertas ▼ 68' 6.2
  9. 17M. Grull 8.2
  10. 20R. Schmid ⇢2 7.0
  11. 7S. Mbangula ▼ 63' 7.0

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 22J. Malatini
  3. 33M. Schmetgens
  4. 10L. Bittencourt ▲ 68' 6.5
  5. 21I. Hansen-Aaroen
  6. 28S. Alvero
  7. 9K. Topp
  8. 11J. Njinmah ▲ 63' 6.3
  9. 44V. Boniface ▲ 68' 6.7

Thống kê

0112
230
55%Kiểm soát bóng45%
31Dứt điểm11
11Trúng đích4
10Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm8
14Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn2
12Phạt góc2
2Việt vị0
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua9
0.69Bàn thắng ngăn chặn0.69
465Chuyền bóng393
384Chuyền chính xác307
83%Chính xác chuyền78%
3.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu43
51Ghi được59
77Thủng lưới75
1.31Bàn thắng mỗi trận1.37
2Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu