SV Werder Bremen
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Heidenheim

SV Werder Bremen vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 3-0 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 1 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 9
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
M. Petersen
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. HT0-0
  2. 50' M. Friedl · M. Ducksch 1-0
  3. 52' M. Ducksch · N. Rapp 2-0
  4. 56' Tim Kleindienst
  5. 64' D. Thomallaphản lưới 3-0
  6. 65' M. Malone D. Thomalla
  7. 65' S. Schimmer C. Kühlwetter
  8. 66' F. Agu M. Weiser
  9. 73' T. Siersleben R. Leipertz
  10. 73' K. Sessa T. Kleindienst
  11. 73' D. Burnić T. Mohr
  12. 74' A. Jung L. Mai
  13. 74' N. Schmidt E. Dinkçi
  14. 90' A. N'Lola Nankishi M. Ducksch
  15. 90' O. Schönfelder R. Schmid
  16. FT3-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: M. Anfang
  1. 30M. Zetterer 7.3
  2. 8M. Weiser ▼ 66' 6.3
  3. 13M. Veljković 7.0
  4. 23N. Rapp 7.2
  5. 32M. Friedl 7.3
  6. 26L. Mai ▼ 74' 7.2
  7. 20R. Schmid ▼ 90' 7.0
  8. 28I. Gruev 6.9
  9. 34J. Mbom 6.9
  10. 7M. Ducksch ▼ 90' 9.3
  11. 43E. Dinkçi ▼ 74' 5.9

Dự bị 9

  1. 27F. Agu ▲ 66' 6.7
  2. 3A. Jung ▲ 74' 6.6
  3. 22N. Schmidt ▲ 74' 6.3
  4. 17A. N'Lola Nankishi ▲ 90'
  5. 16O. Schönfelder ▲ 90'
  6. 31S. Straudi
  7. 15R. Assalé
  8. 25Park Kyu-Hyun
  9. 1J. Pavlenka
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 5.5
  2. 5O. Hüsing 6.9
  3. 2M. Busch 6.6
  4. 6P. Mainka 6.3
  5. 30N. Theuerkauf 6.2
  6. 29T. Mohr ▼ 73' 6.3
  7. 3J. Schöppner 6.2
  8. 11D. Thomalla ▼ 65' 6.3
  9. 13R. Leipertz ▼ 73' 6.9
  10. 10T. Kleindienst ▼ 73' 7.0
  11. 24C. Kühlwetter ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 15M. Malone ▲ 65' 6.5
  2. 9S. Schimmer ▲ 65' 6.3
  3. 4T. Siersleben ▲ 73' 6.2
  4. 16K. Sessa ▲ 73' 6.9
  5. 20D. Burnić ▲ 73' 6.7
  6. 8A. Geipl
  7. 17F. Pick
  8. 19J. Föhrenbach
  9. 34P. Tschernuth

Thống kê

009
200
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm9
4Trúng đích3
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
9Phạt góc2
0Việt vị3
9Phạm lỗi8
3Cứu thua2
512Chuyền bóng350
417Chuyền chính xác248
81%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

42Trận đấu42
96Ghi được62
52Thủng lưới57
2.29Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn23
48Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu