1. FC Heidenheim
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
SV Werder Bremen

1. FC Heidenheim vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-4 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
LWLWD SV Werder Bremen
  1. 14' 0-1 R. Schmid11m
  2. 33' 0-2 J. Stage · M. Ducksch
  3. 39' Haktab Omar Traore
  4. HT0-2
  5. 46' L. Kerber J. Schöppner
  6. 46' Léo Scienza A. Beck
  7. 46' B. Zivzivadze B. Gimber
  8. 46' J. Niehues N. Dorsch
  9. 55' Jens Stage
  10. 66' Julian Niehues
  11. 66' 0-3 M. Ducksch · M. Weiser
  12. 72' D. Köhn F. Agu
  13. 72' L. Bittencourt J. Stage
  14. 72' J. Njinmah M. Grüll
  15. 78' J. Föhrenbach M. Honsak
  16. 80' L. Kerber · Léo Scienza 1-3
  17. 83' Leo Scienza
  18. 83' Amos Pieper
  19. 85' K. Topp M. Ducksch
  20. 85' A. Jung A. Pieper
  21. 86' 1-4 K. Topp
  22. FT1-4

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.5
  2. 6P. Mainka 6.9
  3. 5B. Gimber ▼ 46' 5.6
  4. 4T. Siersleben 6.3
  5. 23O. Traoré 6.2
  6. 3J. Schöppner ▼ 46' 6.6
  7. 39N. Dorsch ▼ 46' 6.6
  8. 17M. Honsak ▼ 78' 6.3
  9. 10P. Wanner 6.3
  10. 21A. Beck ▼ 46' 7.2
  11. 18M. Pieringer 7.0

Dự bị 9

  1. 20L. Kerber ▲ 46' 7.0
  2. 8Léo Scienza ▲ 46' 8.3
  3. 12B. Zivzivadze ▲ 46' 6.5
  4. 16J. Niehues ▲ 46' 6.9
  5. 19J. Föhrenbach ▲ 78' 6.7
  6. 27T. Keller
  7. 22V. Eicher
  8. 2M. Busch
  9. 31S. Conteh
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer 7.9
  2. 4N. Stark 6.6
  3. 32M. Friedl 6.7
  4. 5A. Pieper ▼ 85' 6.7
  5. 8M. Weiser 7.3
  6. 6J. Stage ▼ 72' 7.7
  7. 14S. Lynen 6.6
  8. 20R. Schmid 8.2
  9. 27F. Agu ▼ 72' 7.0
  10. 17M. Grüll ▼ 72' 7.5
  11. 7M. Ducksch ▼ 85' 8.6

Dự bị 9

  1. 19D. Köhn ▲ 72' 6.3
  2. 10L. Bittencourt ▲ 72' 6.5
  3. 11J. Njinmah ▲ 72' 7.0
  4. 42K. Topp ▲ 85' 7.5
  5. 3A. Jung ▲ 85'
  6. 30M. Backhaus
  7. 28S. Alvero
  8. 9André Silva
  9. 22J. Malatini

Thống kê

036
420
51%Kiểm soát bóng49%
21Dứt điểm13
8Trúng đích7
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
11Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua7
1.88Bàn thắng ngăn chặn1.88
498Chuyền bóng480
426Chuyền chính xác403
86%Chính xác chuyền84%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu48
75Ghi được88
87Thủng lưới79
1.36Bàn thắng mỗi trận1.83
15Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu