1. FC Heidenheim vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-1 SV Werder Bremen tại 2. Bundesliga, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 4, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 26
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Trọng tài
- B. Cortus
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- LWLWD SV Werder Bremen
- 33' ▲ F. Agu ▼ M. Friedl
- 39' C. Kühlwetter · N. Theuerkauf 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ N. Rapp ▼ L. Mai
- 59' Kevin Sessa
- 63' S. Schimmer · C. Kühlwetter 2-0
- 66' ▲ N. Schmidt ▼ R. Schmid
- 70' ▲ A. Geipl ▼ K. Sessa
- 70' ▲ R. Leipertz ▼ C. Kühlwetter
- 75' Nicolai Rapp
- 77' ▲ T. Kleindienst ▼ S. Schimmer
- 80' Anthony Jung
- 83' ▲ N. Woltemade ▼ C. Groß
- 83' ▲ E. Dinkçi ▼ M. Weiser
- 87' Marnon Busch
- 87' Marnon Busch
- 87' ▲ P. Mainka ▼ T. Mohr
- 87' ▲ D. Burnić ▼ J. Föhrenbach
- 89' Kevin Müller
- 89' 2-1 M. Ducksch
- 90'+2 Tim Kleindienst
- FT2-1
Đội hình
- 1K. Müller 7.9
- 5O. Hüsing 6.7
- 2M. Busch 6.7
- 19J. Föhrenbach ▼ 87' 7.0
- 4T. Siersleben 6.3
- 30N. Theuerkauf ⇢ 6.9
- 29T. Mohr ▼ 87' 6.7
- 16K. Sessa ▼ 70' 7.3
- 3J. Schöppner 6.9
- 24C. Kühlwetter ⚽ ⇢ ▼ 70' 7.9
- 9S. Schimmer ⚽ ▼ 77' 7.2
Dự bị 9
- 8A. Geipl ▲ 70' 6.5
- 13R. Leipertz ▲ 70' 6.7
- 10T. Kleindienst ▲ 77' 6.5
- 6P. Mainka ▲ 87' 6.5
- 20D. Burnić ▲ 87' 6.5
- 25J. Stark
- 28M. Ramusović
- 15M. Malone
- 22V. Eicher
- 1J. Pavlenka 6.3
- 36C. Groß ▼ 83' 6.9
- 3A. Jung 6.3
- 8M. Weiser ▼ 83' 6.9
- 13M. Veljković 7.0
- 32M. Friedl ▼ 33' 6.6
- 26L. Mai ▼ 46' 6.3
- 10L. Bittencourt 7.2
- 20R. Schmid ▼ 66' 6.7
- 11N. Füllkrug 7.6
- 7M. Ducksch ⚽ 8.3
Dự bị 9
- 27F. Agu ▲ 33' 7.3
- 23N. Rapp ▲ 46' 6.3
- 22N. Schmidt ▲ 66' 6.6
- 29N. Woltemade ▲ 83' 6.3
- 43E. Dinkçi ▲ 83' 6.3
- 30M. Zetterer
- 28I. Gruev
- 34J. Mbom
- 39F. Chiarodia
Thống kê
13⚑6
⚑620
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm20
4Trúng đích7
6Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị0
14Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
311Chuyền bóng523
184Chuyền chính xác391
59%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
42Trận đấu42
62Ghi được96
57Thủng lưới52
1.48Bàn thắng mỗi trận2.29
10Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai48