SV Werder Bremen
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FC Heidenheim

SV Werder Bremen vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 3-3 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. -5' Romano Schmid
  2. 1' M. Grüll · R. Schmid 1-0
  3. 9' L. Kerber N. Dorsch
  4. 23' Luca Kerber
  5. 30' 1-1 J. Schöppner
  6. HT1-1
  7. 56' M. Ducksch 2-1
  8. 61' 2-2 L. Kerber · B. Zivzivadze
  9. 64' Senne Lynen
  10. 64' Haktab Omar Traore
  11. 67' Marvin Ducksch
  12. 70' Patrick Mainka
  13. 75' O. Burke M. Ducksch
  14. 75' L. Bittencourt S. Lynen
  15. 75' I. Kaboré D. Köhn
  16. 76' Léo Scienza P. Wanner
  17. 76' S. Conteh F. Krätzig
  18. 79' M. Grüll · J. Stage 3-2
  19. 83' J. Njinmah M. Grüll
  20. 83' A. Beck L. Kerber
  21. 90'+4 Niklas Stark
  22. 90'+4 Skelly Alvero
  23. 90'+4 Jens Stage
  24. 90'+1 S. Alvero R. Schmid
  25. 90'+5 3-3 Léo Scienza
  26. FT3-3

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer 6.3
  2. 13M. Veljković 6.9
  3. 4N. Stark 6.7
  4. 3A. Jung 6.5
  5. 14S. Lynen ▼ 75' 6.3
  6. 8M. Weiser 6.2
  7. 6J. Stage 7.2
  8. 20R. Schmid ▼ 90' 7.5
  9. 19D. Köhn ▼ 75' 6.3
  10. 17M. Grüll ⚽2 ▼ 83' 8.5
  11. 7M. Ducksch ▼ 75' 7.9

Dự bị 9

  1. 15O. Burke ▲ 75' 6.7
  2. 10L. Bittencourt ▲ 75' 6.7
  3. 29I. Kaboré ▲ 75' 6.7
  4. 11J. Njinmah ▲ 83' 6.3
  5. 28S. Alvero ▲ 90'
  6. 30M. Backhaus
  7. 39P. Čović
  8. 22J. Malatini
  9. 5A. Pieper
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.3
  2. 23O. Traoré 6.6
  3. 6P. Mainka 6.3
  4. 5B. Gimber 6.7
  5. 2M. Busch 6.9
  6. 10P. Wanner ▼ 76' 6.6
  7. 39N. Dorsch ▼ 9' 6.2
  8. 3J. Schöppner 7.3
  9. 13F. Krätzig ▼ 76' 6.7
  10. 18M. Pieringer 6.9
  11. 12B. Zivzivadze 7.3

Dự bị 9

  1. 20L. Kerber ▲ 9' 7.2
  2. 8Léo Scienza ▲ 76' 7.2
  3. 31S. Conteh ▲ 76' 6.7
  4. 21A. Beck ▲ 83' 6.6
  5. 27T. Keller
  6. 22V. Eicher
  7. 14M. Breunig
  8. 4T. Siersleben
  9. 30N. Theuerkauf

Thống kê

064
230
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm14
5Trúng đích5
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi15
6Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-1.35Bàn thắng ngăn chặn-1.35
464Chuyền bóng425
387Chuyền chính xác331
83%Chính xác chuyền78%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu55
88Ghi được75
79Thủng lưới87
1.83Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu