SV Werder Bremen vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-2 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 2, 1. FC Heidenheim thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Phong độ
- LWLWD SV Werder Bremen
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 2' Tim Kleindienst
- 12' 0-1 L. Maloney · J. Beste
- 18' 0-2 J. Beste
- 19' R. Schmid · S. Lynen 1-2
- 41' ▲ J. Malatini ▼ N. Stark
- 43' Lennard Maloney
- 45' Olivier Deman
- HT1-2
- 46' ▲ A. Beck ▼ T. Kleindienst
- 66' ▲ N. Woltemade ▼ J. Njinmah
- 66' ▲ R. Borré ▼ O. Deman
- 70' Jens Stage
- 81' ▲ K. Sessa ▼ M. Pieringer
- 81' ▲ N. Theuerkauf ▼ E. Dinkçi
- 87' ▲ D. Kownacki ▼ F. Agu
- 87' ▲ S. Alvero ▼ S. Lynen
- 89' ▲ S. Schimmer ▼ J. Beste
- 90'+2 ▲ T. Siersleben ▼ O. Traoré
- FT1-2
Đội hình
- 30M. Zetterer 6.6
- 4N. Stark ▼ 41' 6.3
- 32M. Friedl 7.2
- 3A. Jung 7.5
- 27F. Agu ▼ 87' 6.2
- 20R. Schmid ⚽ 7.2
- 14S. Lynen ⇢ ▼ 87' 7.3
- 6J. Stage 7.2
- 2O. Deman ▼ 66' 6.5
- 7M. Ducksch 7.7
- 17J. Njinmah ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 22J. Malatini ▲ 41' 7.2
- 29N. Woltemade ▲ 66' 6.9
- 19R. Borré ▲ 66' 6.9
- 9D. Kownacki ▲ 87' 7.2
- 28S. Alvero ▲ 87' 6.6
- 1J. Pavlenka
- 21I. Hansen-Aarøen
- 36C. Groß
- 18N. Keïta
- 1K. Müller 6.9
- 23O. Traoré ▼ 90' 6.7
- 6P. Mainka 7.2
- 5B. Gimber 6.6
- 19J. Föhrenbach 7.0
- 3J. Schöppner 6.9
- 33L. Maloney ⚽ 7.5
- 8E. Dinkçi ▼ 81' 6.2
- 18M. Pieringer ▼ 81' 6.7
- 37J. Beste ⚽ ⇢ ▼ 89' 8.5
- 10T. Kleindienst ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 21A. Beck ▲ 46' 6.5
- 16K. Sessa ▲ 81' 6.6
- 30N. Theuerkauf ▲ 81' 6.5
- 9S. Schimmer ▲ 89' 6.7
- 4T. Siersleben ▲ 90'
- 24C. Kühlwetter
- 20N. Dovedan
- 22V. Eicher
- 17F. Pick
Thống kê
01⚑5
⚑1020
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm11
3Trúng đích3
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
5Phạt góc10
5Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
600Chuyền bóng316
483Chuyền chính xác201
81%Chính xác chuyền64%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu45
71Ghi được69
69Thủng lưới70
1.54Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai42