FC St. Pauli
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

FC St. Pauli vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 2-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, SV Werder Bremen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 7' Isaac Schmidt
  2. 29' Martijn Kaars
  3. HT0-0
  4. 53' M. Pereira Lage M. Kaars
  5. 54' Senne Lynen
  6. 55' H. Wahl · D. Sinani 1-0
  7. 60' L. Bittencourt R. Schmid
  8. 60' J. Milosevic M. Grull
  9. 62' 1-1 J. Milosevic
  10. 70' J. Fujita · M. Saliakas 2-1
  11. 75' Marco Friedl
  12. 76' Manolis Saliakas
  13. 76' Leonardo Bittencourt
  14. 76' Jovan Milošević
  15. 79' K. Topp C. Puertas
  16. 80' J. Sands J. Irvine
  17. 87' M. Rasmussen J. Fujita
  18. 88' Niklas Stark
  19. FT2-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.3
  2. 15T. Ando 7.0
  3. 5H. Wahl 8.7
  4. 3K. Mets 6.6
  5. 2M. Saliakas 7.2
  6. 8E. Smith 6.5
  7. 7J. Irvine ▼ 80' 6.3
  8. 11A. Pyrka 7.5
  9. 10D. Sinani 6.9
  10. 16J. Fujita ▼ 87' 7.5
  11. 19M. Kaars ▼ 53' 6.3

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 25A. Dzwigala
  3. 23L. Oppie
  4. 21L. Ritzka
  5. 20M. Rasmussen ▲ 87' 6.7
  6. 6J. Sands ▲ 80' 6.9
  7. 28M. Pereira Lage ▲ 53' 6.2
  8. 18T. Hara
  9. 9A. Ceesay
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Thioune
  1. 30M. Backhaus 5.3
  2. 14S. Lynen 6.5
  3. 4N. Stark 6.9
  4. 32M. Friedl 6.5
  5. 11J. Njinmah 6.2
  6. 6J. Stage 6.0
  7. 18C. Puertas ▼ 79' 7.0
  8. 23I. Schmidt 6.3
  9. 7S. Mbangula 6.9
  10. 20R. Schmid ▼ 60' 6.9
  11. 17M. Grull ▼ 60' 6.5

Dự bị 8

  1. 2O. Deman
  2. 3Y. Sugawara
  3. 22J. Malatini
  4. 10L. Bittencourt ▲ 60' 6.5
  5. 24P. Covic
  6. 9K. Topp ▲ 79' 6.2
  7. 19J. Milosevic ▲ 60' 7.0
  8. 13K. Hein

Thống kê

021
560
42%Kiểm soát bóng58%
4Dứt điểm13
4Trúng đích4
0Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm11
0Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn4
1Phạt góc5
5Việt vị1
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng6
3Cứu thua2
-1.57Bàn thắng ngăn chặn-1.57
408Chuyền bóng562
312Chuyền chính xác460
76%Chính xác chuyền82%
0.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu43
51Ghi được59
71Thủng lưới75
1.16Bàn thắng mỗi trận1.37
8Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu