SV Werder Bremen
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
FC St. Pauli

SV Werder Bremen vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 5, hòa 3, FC St. Pauli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
DLLDW FC St. Pauli
  1. 2' S. Mbangula 1-0
  2. 45' I. Schmidt F. Agu
  3. HT1-0
  4. 60' M. Grull J. Njinmah
  5. 68' Cameron Puertas
  6. 71' M. Saliakas A. Pyrka
  7. 71' C. Metcalfe J. Sands
  8. 71' A. Ceesay L. Ritzka
  9. 72' Jens Stage
  10. 81' P. Covic C. Puertas
  11. 81' V. Boniface S. Mbangula
  12. 90' Marco Grüll
  13. 90'+5 Manolis Saliakas
  14. FT1-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Horst Steffen
  1. 13K. Hein 7.5
  2. 3Y. Sugawara 7.3
  3. 32M. Friedl 7.5
  4. 31K. Coulibaly 7.3
  5. 27F. Agu ▼ 45' 7.2
  6. 6J. Stage 6.9
  7. 14S. Lynen 7.0
  8. 18C. Puertas ▼ 81' 6.5
  9. 11J. Njinmah ▼ 60' 6.6
  10. 20R. Schmid 7.3
  11. 7S. Mbangula ▼ 81' 7.9

Dự bị 9

  1. 25M. Kolke
  2. 23I. Schmidt ▲ 45' 7.3
  3. 5A. Pieper
  4. 28S. Alvero
  5. 24P. Covic ▲ 81' 6.7
  6. 10L. Bittencourt
  7. 44V. Boniface ▲ 81' 7.0
  8. 17M. Grull ▲ 60' 6.5
  9. 9K. Topp
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Alexander Matthias Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.7
  2. 5H. Wahl 7.2
  3. 8E. Smith 7.3
  4. 21L. Ritzka ▼ 71' 6.3
  5. 11A. Pyrka ▼ 71' 6.3
  6. 6J. Sands ▼ 71' 6.3
  7. 16J. Fujita 6.7
  8. 23L. Oppie 6.7
  9. 10D. Sinani 6.6
  10. 19M. Kaars 6.2
  11. 28M. Pereira Lage 6.3

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 2M. Saliakas ▲ 71' 7.2
  3. 3K. Mets
  4. 14F. Stevens
  5. 25A. Dzwigala
  6. 20E. Ahlstrand
  7. 24C. Metcalfe ▲ 71' 6.5
  8. 9A. Ceesay ▲ 71' 6.7
  9. 17O. Afolayan

Thống kê

034
010
41%Kiểm soát bóng59%
15Dứt điểm13
5Trúng đích3
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn4
4Phạt góc0
3Việt vị1
8Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
463Chuyền bóng652
359Chuyền chính xác539
78%Chính xác chuyền83%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu44
59Ghi được51
75Thủng lưới71
1.37Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu