FC St. Pauli vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-3 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 4, 2011. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, SV Werder Bremen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- DLWLW SV Werder Bremen
- 18' ▲ D. Daube ▼ F. Boll
- 29' F. Bartels · R. Gunesch 1-0
- HT1-0
- 50' 1-1 M. Thorandtphản lưới
- 65' ▲ M. Ebbers ▼ C. Takyi
- 67' ▲ A. Hunt ▼ P. Bargfrede
- 73' 1-2 C. Pizarro · T. Frings
- 74' ▲ D. Naki ▼ F. Bruns
- 74' 1-3 C. Pizarro · M. Marin
- 89' ▲ D. Schmidt ▼ S. Wagner
- FT1-3
Đội hình
- 1B. Pliquett
- 11R. Gunesch
- 2F. Lechner
- 16M. Thorandt
- 20M. Lehmann
- 17F. Boll ▼ 18'
- 8F. Bruns ▼ 74'
- 18M. Kruse
- 10C. Takyi ▼ 65'
- 13G. Asamoah
- 22F. Bartels
Dự bị 7
- 30D. Daube ▲ 18'
- 9M. Ebbers ▲ 65'
- D. Naki ▲ 74'
- 4F. Morena
- 7R. Hennings
- 14M. Eger
- 34A. Schenk
- 1T. Wiese
- 29P. Mertesacker
- 16M. Silvestre
- 3P. Pasanen
- 8C. Fritz
- 22T. Frings
- 10M. Marin
- 44P. Bargfrede ▼ 67'
- 5Wesley
- 24C. Pizarro
- 19S. Wagner ▼ 89'
Dự bị 5
- 14A. Hunt ▲ 67'
- 41D. Schmidt ▲ 89'
- 7M. Arnautovic
- 21S. Mielitz
- 31P. Stevanovic
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được47
68Thủng lưới61
1.03Bàn thắng mỗi trận1.38
4Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai26