SV Werder Bremen
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC St. Pauli

SV Werder Bremen vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 5, hòa 3, FC St. Pauli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
DLLDW FC St. Pauli
  1. HT0-0
  2. 62' E. Saad N. Weißhaupt
  3. 63' Manolis Saliakas
  4. 69' O. Burke J. Njinmah
  5. 75' C. Metcalfe D. Sinani
  6. 75' R. Wagner C. Boukhalfa
  7. 80' Oliver Burke
  8. 81' L. Bittencourt S. Lynen
  9. 81' D. Köhn F. Agu
  10. 82' Leonardo Bittencourt
  11. 87' M. Grüll M. Ducksch
  12. 88' L. Ritzka S. Van der Heyden
  13. 88' J. Eggestein M. Guilavogui
  14. 89' Connor Metcalfe
  15. 90' Marco Friedl
  16. 90'+2 Connor Metcalfe
  17. 90'+2 Connor Metcalfe
  18. FT0-0

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer 7.9
  2. 4N. Stark 7.2
  3. 32M. Friedl 7.3
  4. 5A. Pieper 7.7
  5. 8M. Weiser 6.9
  6. 6J. Stage 7.3
  7. 14S. Lynen ▼ 81' 6.9
  8. 27F. Agu ▼ 81' 6.6
  9. 11J. Njinmah ▼ 69' 6.9
  10. 20R. Schmid 7.3
  11. 7M. Ducksch ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 15O. Burke ▲ 69' 6.6
  2. 10L. Bittencourt ▲ 81' 6.3
  3. 19D. Köhn ▲ 81' 6.7
  4. 17M. Grüll ▲ 87' 6.5
  5. 42K. Topp
  6. 3A. Jung
  7. 30M. Backhaus
  8. 9André Silva
  9. 22J. Malatini
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.5
  2. 4D. Nemeth 7.0
  3. 5H. Wahl 7.5
  4. 44S. Van der Heyden ▼ 88' 7.3
  5. 2M. Saliakas 7.3
  6. 16C. Boukhalfa ▼ 75' 6.9
  7. 8E. Smith 7.3
  8. 23P. Treu 6.7
  9. 13N. Weißhaupt ▼ 62' 6.3
  10. 29M. Guilavogui ▼ 88' 7.6
  11. 10D. Sinani ▼ 75' 7.7

Dự bị 9

  1. 26E. Saad ▲ 62' 6.7
  2. 24C. Metcalfe ▲ 75' 6.2
  3. 39R. Wagner ▲ 75' 6.5
  4. 21L. Ritzka ▲ 88'
  5. 11J. Eggestein ▲ 88'
  6. 25A. Dźwigała
  7. 1B. Voll
  8. 17O. Afolayan
  9. 20E. Ahlstrand

Thống kê

021
331
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm10
2Trúng đích4
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
1Phạt góc3
3Việt vị1
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
473Chuyền bóng463
399Chuyền chính xác385
84%Chính xác chuyền83%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu42
88Ghi được45
79Thủng lưới53
1.83Bàn thắng mỗi trận1.07
14Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu