SV Werder Bremen vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 3-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 11, 2010. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 5, hòa 3, FC St. Pauli thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- DDLLD FC St. Pauli
- 1' Hugo Almeida · C. Fritz 1-0
- 20' Hugo Almeida · M. Marin 2-0
- HT2-0
- 53' ▲ S. Husejinovic ▼ F. Kroos
- 59' ▲ D. Naki ▼ F. Boll
- 64' Hugo Almeida · S. Husejinovic 3-0
- 82' ▲ F. Bruns ▼ M. Ebbers
- 82' ▲ C. Takyi ▼ F. Bartels
- 87' ▲ S. Wagner ▼ M. Marin
- 89' ▲ L. Balogun ▼ A. Hunt
- FT3-0
Đội hình
- 1T. Wiese
- 29P. Mertesacker
- 3P. Pasanen
- 8C. Fritz
- 15S. Prödl
- 41D. Schmidt
- 22T. Frings
- 14A. Hunt ▼ 89'
- 10M. Marin ▼ 87'
- 18F. Kroos ▼ 53'
- 23Hugo Almeida
Dự bị 6
- 17S. Husejinovic ▲ 53'
- 19S. Wagner ▲ 87'
- 37L. Balogun ▲ 89'
- 21S. Mielitz
- 36L. Thy
- 43P. Testroet
- 26T. Kessler
- 24C. Rothenbach
- 16M. Thorandt
- 5C. Zambrano
- 6B. Oczipka
- 20M. Lehmann
- 17F. Boll ▼ 59'
- 18M. Kruse
- 13G. Asamoah
- 9M. Ebbers ▼ 82'
- 22F. Bartels ▼ 82'
Dự bị 7
- D. Naki ▲ 59'
- 8F. Bruns ▲ 82'
- 10C. Takyi ▲ 82'
- 25M. Hain
- 4F. Morena
- 28M. Volz
- 12T. Schultz
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
47Ghi được35
61Thủng lưới68
1.38Bàn thắng mỗi trận1.03
5Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai19