SV Werder Bremen
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC St. Pauli

SV Werder Bremen vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 1-1 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 5, hòa 3, FC St. Pauli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 12
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
F. Zwayer
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
DDLLD FC St. Pauli
  1. 14' Jakov Medić
  2. 24' Marco Friedl
  3. HT0-0
  4. 46' S. Makienok M. Dittgen
  5. 51' Marvin Ducksch
  6. 53' Nicolai Rapp
  7. 62' M. Ducksch · N. Füllkrug 1-0
  8. 67' J. Irvine M. Hartel
  9. 67' 1-1 F. Becker
  10. 77' M. Weiser F. Agu
  11. 77' P. Ziereis J. Lawrence
  12. 77' R. Benatelli A. Aremu
  13. 83' Guido Burgstaller
  14. 84' C. Groß N. Rapp
  15. 84' O. Schönfelder R. Schmid
  16. 88' Oscar Schönfelder
  17. 88' I. Matanović G. Burgstaller
  18. 90'+3 Simon Makienok
  19. 90'+4 E. Dinkçi N. Füllkrug
  20. FT1-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Anfang
  1. 1J. Pavlenka 6.5
  2. 3A. Jung 6.6
  3. 13M. Veljković 7.2
  4. 23N. Rapp ▼ 84' 5.9
  5. 32M. Friedl 7.2
  6. 27F. Agu ▼ 77' 7.2
  7. 20R. Schmid ▼ 84' 6.7
  8. 28I. Gruev 7.3
  9. 34J. Mbom 6.6
  10. 11N. Füllkrug ▼ 90' 7.6
  11. 7M. Ducksch 8.9

Dự bị 9

  1. 8M. Weiser ▲ 77' 6.9
  2. 36C. Groß ▲ 84' 6.3
  3. 16O. Schönfelder ▲ 84' 6.7
  4. 43E. Dinkçi ▲ 90'
  5. 25Park Kyu-Hyun
  6. 22N. Schmidt
  7. 26L. Mai
  8. 30M. Zetterer
  9. 15R. Assalé
FC St. Pauli Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Schultz
  1. 22N. Vasilj 5.9
  2. 3J. Lawrence ▼ 77' 6.9
  3. 19L. Zander 7.2
  4. 23L. Paqarada 8.2
  5. 18J. Medić 6.3
  6. 11M. Dittgen ▼ 46' 6.3
  7. 30M. Hartel ▼ 67' 6.5
  8. 20F. Becker 7.6
  9. 14A. Aremu ▼ 77' 6.3
  10. 9G. Burgstaller ▼ 88' 6.2
  11. 17D. Kyereh 5.9

Dự bị 9

  1. 16S. Makienok ▲ 46' 6.7
  2. 7J. Irvine ▲ 67' 6.5
  3. 4P. Ziereis ▲ 77' 7.0
  4. 26R. Benatelli ▲ 77' 6.3
  5. 34I. Matanović ▲ 88' 6.3
  6. 1D. Smarsch
  7. 25A. Dźwigała
  8. 2S. Ohlsson
  9. 10C. Buchtmann

Thống kê

047
220
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm15
2Trúng đích2
10Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
7Phạt góc2
3Việt vị2
16Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
1Cứu thua1
338Chuyền bóng475
224Chuyền chính xác356
66%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

42Trận đấu43
96Ghi được80
52Thủng lưới60
2.29Bàn thắng mỗi trận1.86
13Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn30
48Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu