FC St. Pauli vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-1 SV Werder Bremen tại 2. Bundesliga, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, SV Werder Bremen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 29
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- F. Badstübner
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- DLWLW SV Werder Bremen
- 43' D. Kyereh · L. Paqarada 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ I. Gruev ▼ N. Rapp
- 57' ▲ N. Schmidt ▼ M. Weiser
- 58' Niclas Füllkrug
- 58' 1-1 N. Füllkrug · R. Schmid
- 64' ▲ F. Becker ▼ A. Aremu
- 64' ▲ I. Matanović ▼ E. Amenyido
- 73' ▲ A. Dźwigała ▼ M. Beifus
- 76' ▲ Ö. Toprak ▼ L. Bittencourt
- 84' Philipp Ziereis
- 88' ▲ S. Makienok ▼ G. Burgstaller
- FT1-1
Đội hình
- 22N. Vasilj 6.3
- 4P. Ziereis 6.9
- 23L. Paqarada ⇢ 8.2
- 18J. Medić 7.0
- 15M. Beifus ▼ 73' 6.3
- 7J. Irvine 7.3
- 30M. Hartel 6.3
- 17D. Kyereh ⚽ 7.5
- 14A. Aremu ▼ 64' 6.2
- 9G. Burgstaller ▼ 88' 6.7
- 27E. Amenyido ▼ 64' 6.3
Dự bị 9
- 20F. Becker ▲ 64' 6.5
- 34I. Matanović ▲ 64' 6.9
- 25A. Dźwigała ▲ 73' 7.2
- 16S. Makienok ▲ 88' 6.7
- 26R. Benatelli
- 21L. Ritzka
- 13L. Daschner
- 1D. Smarsch
- 10C. Buchtmann
- 1J. Pavlenka 6.7
- 36C. Groß 7.3
- 8M. Weiser ▼ 57' 6.9
- 13M. Veljković 6.6
- 23N. Rapp ▼ 46' 6.9
- 32M. Friedl 7.7
- 27F. Agu 7.0
- 10L. Bittencourt ▼ 76' 7.3
- 20R. Schmid ⇢ 6.9
- 11N. Füllkrug ⚽ 7.3
- 7M. Ducksch 7.6
Dự bị 9
- 28I. Gruev ▲ 46' 6.7
- 22N. Schmidt ▲ 57' 7.2
- 21Ö. Toprak ▲ 76' 6.7
- 16O. Schönfelder
- 29N. Woltemade
- 43E. Dinkçi
- 30M. Zetterer
- 26L. Mai
- 34J. Mbom
Thống kê
01⚑5
⚑400
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm14
4Trúng đích2
6Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
5Phạt góc4
5Việt vị3
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
1Cứu thua3
389Chuyền bóng453
269Chuyền chính xác335
69%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
43Trận đấu42
80Ghi được96
60Thủng lưới52
1.86Bàn thắng mỗi trận2.29
9Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai48