FC St. Pauli
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
VfB Stuttgart

FC St. Pauli vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 2-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 2, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
WLWWL VfB Stuttgart
  1. 35' M. Saliakas · A. Pyrka 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Leweling B. El Khannouss
  4. 54' Danel Sinani
  5. 55' D. Sinani11m 2-0
  6. 57' Deniz Undav
  7. 69' L. Assignon J. Vagnoman
  8. 69' B. Bouanani C. Fuhrich
  9. 72' Ermedin Demirović
  10. 85' C. Andres A. Karazor
  11. 85' Jeremy Arevalo E. Demirovic
  12. 90'+1 L. Ritzka A. Pyrka
  13. 90'+1 T. Hara M. Kaars
  14. 90' 2-1 J. Leweling · Jeremy Arevalo
  15. FT2-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.5
  2. 25A. Dzwigala 6.3
  3. 15T. Ando 6.6
  4. 3K. Mets 6.9
  5. 2M. Saliakas 8.2
  6. 6J. Sands 6.7
  7. 7J. Irvine 6.9
  8. 11A. Pyrka ▼ 90' 7.3
  9. 10D. Sinani 6.9
  10. 20M. Rasmussen 6.3
  11. 19M. Kaars ▼ 90' 6.2

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 34J. Robatsch
  3. 23L. Oppie
  4. 21L. Ritzka ▲ 90'
  5. 14F. Stevens
  6. 44N. Schmidt
  7. 38R. Aigbekaen
  8. 18T. Hara ▲ 90'
  9. 9A. Ceesay
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastian Hoeness
  1. 33A. Nubel 7.9
  2. 4J. Vagnoman ▼ 69' 6.0
  3. 29F. Jeltsch 7.2
  4. 3R. Hendriks 7.0
  5. 7M. Mittelstadt 7.3
  6. 16A. Karazor ▼ 85' 6.7
  7. 6A. Stiller 7.3
  8. 11B. El Khannouss ▼ 46' 6.3
  9. 26D. Undav 6.2
  10. 10C. Fuhrich ▼ 69' 6.3
  11. 9E. Demirovic ▼ 85' 6.7

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 2A. Al Dakhil
  3. 15P. Stenzel
  4. 22L. Assignon ▲ 69' 6.6
  5. 24J. Chabot
  6. 30C. Andres ▲ 85' 6.9
  7. 18J. Leweling ▲ 46' 7.7
  8. 25Jeremy Arevalo ▲ 85' 6.5
  9. 27B. Bouanani ▲ 69' 6.2

Thống kê

005
520
32%Kiểm soát bóng68%
15Dứt điểm7
7Trúng đích3
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
5Phạt góc5
0Việt vị2
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
307Chuyền bóng661
223Chuyền chính xác568
73%Chính xác chuyền86%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu58
51Ghi được116
71Thủng lưới77
1.16Bàn thắng mỗi trận2
8Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn39
23Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu