FC St. Pauli vs VfB Stuttgart
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-1 VfB Stuttgart tại 2. Bundesliga, 1 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 2, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 20
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- LWLWW VfB Stuttgart
- 7' ▲ P. Stenzel ▼ M. Kempf
- 39' Johannes Flum
- HT0-0
- 46' ▲ N. González ▼ B. Sosa
- 56' H. Veerman · R. Miyaichi 1-0
- 61' ▲ S. Wamangituka ▼ P. Klement
- 78' ▲ C. Buchtmann ▼ J. Flum
- 81' 1-1 M. Gómez · S. Wamangituka
- 83' ▲ B. Tashchi ▼ H. Veerman
- 88' Orel Mangala
- 90'+3 ▲ P. Ziereis ▼ W. Sobota
- FT1-1
Đội hình
- 30R. Himmelmann 6.9
- 15D. Buballa 7.0
- 3L. Oestigaard 7.1
- 17M. Penney 6.3
- 23J. Flum ▼ 78' 6.8
- 28W. Sobota ▼ 90' 6.5
- 12R. Miyaichi ⇢ 7.6
- 26R. Benatelli 7.0
- 43S. Ohlsson 6.6
- 25H. Veerman ⚽ ▼ 83' 7.4
- 9V. Gyökeres 6.1
Dự bị 9
- 10C. Buchtmann ▲ 78' 6.6
- 24B. Tashchi ▲ 83' 6.5
- 4P. Ziereis ▲ 90'
- 37F. Becker
- 27J. Kalla
- 40K. Müller
- 18D. Diamantakos
- 7K. Lankford
- 5M. Knoll
- 1G. Kobel 7.1
- 4M. Kempf ▼ 7'
- 24B. Sosa ▼ 46' 6.4
- 5N. Phillips 7.3
- 3W. Endo 7.6
- 21P. Klement ▼ 61' 6.8
- 20P. Förster 6.4
- 16A. Karazor 6.9
- 23O. Mangala 6.2
- 27M. Gómez ⚽ 7.0
- 30R. Massimo 6.9
Dự bị 9
- 15P. Stenzel ▲ 7' 6.9
- 22N. González ▲ 46' 6.8
- 14S. Wamangituka ▲ 61' 6.8
- 26A. Aidonis
- 18H. Al Ghaddioui
- 31M. Klimowicz
- 8G. Castro
- 10D. Didavi
- 33F. Bredlow
Thống kê
01⚑4
⚑410
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm13
5Trúng đích4
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
361Chuyền bóng568
281Chuyền chính xác469
78%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 30 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 62 - 41 | +21 | 58 | |
| 3 | 34 | 45 - 36 | +9 | 55 | |
| 4 | 34 | 62 - 46 | +16 | 54 | |
| 5 | 34 | 48 - 43 | +5 | 52 | |
| 6 | 34 | 54 - 49 | +5 | 48 | |
| 7 | 34 | 46 - 48 | -2 | 47 | |
| 8 | 34 | 53 - 51 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 46 - 45 | +1 | 44 | |
| 10 | 34 | 43 - 45 | -2 | 43 | |
| 11 | 34 | 53 - 56 | -3 | 43 | |
| 12 | 34 | 50 - 56 | -6 | 43 | |
| 13 | 34 | 46 - 48 | -2 | 40 | |
| 14 | 34 | 41 - 50 | -9 | 39 | |
| 15 | 34 | 45 - 56 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 45 - 58 | -13 | 37 | |
| 17 | 34 | 45 - 65 | -20 | 34 | |
| 18 | 34 | 32 - 58 | -26 | 32 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
34Trận đấu34
41Ghi được62
50Thủng lưới41
1.21Bàn thắng mỗi trận1.82
7Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn21
16Hiệp hai39