FC St. Pauli
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
VfB Stuttgart

FC St. Pauli vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 2, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
WLWWL VfB Stuttgart
  1. 16' Julian Chabot
  2. 38' Siebe Van Der Heyden
  3. HT0-0
  4. 51' Carlo Boukhalfa
  5. 53' Angelo Stiller
  6. 56' Nick Woltemade
  7. 57' Siebe Van Der Heyden
  8. 57' Siebe Van Der Heyden
  9. 60' Nick Woltemade11mhỏng 11m
  10. 63' O. Afolayan N. Weißhaupt
  11. 65' L. Jaquez J. Chabot
  12. 65' J. Vagnoman P. Stenzel
  13. 67' Deniz Undav
  14. 73' J. Bruun Larsen C. Führich
  15. 73' E. Demirović J. Leweling
  16. 78' R. Wagner C. Boukhalfa
  17. 84' Danel Sinani
  18. 88' 0-1 N. Woltemade · E. Demirović
  19. 90'+6 Nikola Vasilj
  20. 90'+6 Nikola Vasilj
  21. 90'+6 Nikola Vasilj
  22. 90'+7 B. Voll D. Sinani
  23. 90'+1 R. Hendriks M. Mittelstädt
  24. FT0-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 8.7
  2. 4D. Nemeth 6.9
  3. 5H. Wahl 7.2
  4. 44S. Van der Heyden 5.2
  5. 2M. Saliakas 6.6
  6. 16C. Boukhalfa ▼ 78' 6.6
  7. 8E. Smith 6.6
  8. 23P. Treu 7.2
  9. 29M. Guilavogui 6.2
  10. 10D. Sinani ▼ 90' 7.2
  11. 13N. Weißhaupt ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 17O. Afolayan ▲ 63' 6.3
  2. 39R. Wagner ▲ 78' 6.6
  3. 1B. Voll ▲ 90'
  4. 21L. Ritzka
  5. 25A. Dźwigała
  6. 18S. Banks
  7. 20E. Ahlstrand
  8. 11J. Eggestein
  9. 14F. Stevens
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 7.2
  2. 15P. Stenzel ▼ 65' 7.2
  3. 29F. Jeltsch 6.9
  4. 24J. Chabot ▼ 65' 7.3
  5. 7M. Mittelstädt ▼ 90' 7.3
  6. 16A. Karazor 7.5
  7. 6A. Stiller 7.5
  8. 18J. Leweling ▼ 73' 7.0
  9. 26D. Undav 7.2
  10. 27C. Führich ▼ 73' 6.2
  11. 11N. Woltemade 6.9

Dự bị 9

  1. 14L. Jaquez ▲ 65' 7.0
  2. 4J. Vagnoman ▲ 65' 6.9
  3. 25J. Bruun Larsen ▲ 73' 7.3
  4. 9E. Demirović ▲ 73' 6.9
  5. 3R. Hendriks ▲ 90' 6.7
  6. 2A. Al Dakhil
  7. 1F. Bredlow
  8. 5Y. Keitel
  9. 32F. Rieder

Thống kê

264
430
30%Kiểm soát bóng70%
6Dứt điểm21
1Trúng đích8
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn7
4Phạt góc4
2Việt vị4
17Phạm lỗi12
6Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
7Cứu thua1
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
263Chuyền bóng628
196Chuyền chính xác555
75%Chính xác chuyền88%
0.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu57
45Ghi được132
53Thủng lưới84
1.07Bàn thắng mỗi trận2.32
11Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn42
23Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu