FC St. Pauli vs VfB Stuttgart
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-2 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 3, 2011. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 2, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- WLWWL VfB Stuttgart
- 19' F. Boll · F. Bartels 1-0
- 24' 1-1 Z. Kuzmanovic · T. Hajnal
- HT1-1
- 52' ▲ S. Celozzi ▼ C. Molinaro
- 63' ▲ T. Gebhart ▼ P. Pogrebnyak
- 73' ▲ R. Sukuta-Pasu ▼ C. Takyi
- 73' ▲ D. Naki ▼ F. Bruns
- 81' ▲ M. Ebbers ▼ M. Kruse
- 83' ▲ S. Schipplock ▼ S. Okazaki
- 88' 1-2 S. Schipplock
- FT1-2
Đội hình
- 26T. Kessler
- 11R. Gunesch
- 28M. Volz
- 16M. Thorandt
- 17F. Boll
- 8F. Bruns ▼ 73'
- 18M. Kruse ▼ 81'
- 30D. Daube
- 10C. Takyi ▼ 73'
- 13G. Asamoah
- 22F. Bartels
Dự bị 7
- 19R. Sukuta-Pasu ▲ 73'
- D. Naki ▲ 73'
- 9M. Ebbers ▲ 81'
- 14M. Eger
- 12T. Schultz
- 1B. Pliquett
- 27J. Kalla
- 1S. Ulreich
- 5S. Tasçi
- 3C. Molinaro ▼ 52'
- 6G. Niedermeier
- 20C. Gentner
- 7M. Harnik
- 31S. Okazaki ▼ 83'
- 28T. Hajnal
- 8Z. Kuzmanovic
- 35C. Träsch
- 29P. Pogrebnyak ▼ 63'
Dự bị 7
- 27S. Celozzi ▲ 52'
- 13T. Gebhart ▲ 63'
- 36S. Schipplock ▲ 83'
- 24M. Bah
- 25Élson
- 26D. Didavi
- 12A. Stolz
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được60
68Thủng lưới59
1.03Bàn thắng mỗi trận1.76
4Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn22
19Hiệp hai39