VfB Stuttgart vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 7, hòa 1, FC St. Pauli thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
- Sân vận động
- MHPArena, Stuttgart
- Phong độ
- WLWWL VfB Stuttgart
- DDLLD FC St. Pauli
- 21' 0-1 J. Eggestein · J. Irvine
- 45'+1 Johannes Eggestein
- HT0-1
- 46' ▲ A. Chase ▼ A. Rouault
- 53' Johannes Eggestein11mhỏng 11m
- 65' ▲ F. Rieder ▼ J. Vagnoman
- 70' ▲ A. Dźwigała ▼ L. Ritzka
- 70' ▲ D. Sinani ▼ J. Eggestein
- 74' ▲ P. Stenzel ▼ J. Chabot
- 76' Yannik Keitel
- 82' ▲ E. Ahlstrand ▼ M. Guilavogui
- 83' Danel Sinani
- 89' ▲ Jarzinho Malanga ▼ Y. Keitel
- 90'+4 Nick Woltemade
- 90'+2 ▲ A. Albers ▼ O. Afolayan
- FT0-1
Đội hình
- 33A. Nübel 7.7
- 29A. Rouault ▼ 46' 6.2
- 24J. Chabot ▼ 74' 7.0
- 7M. Mittelstädt 7.6
- 4J. Vagnoman ▼ 65' 6.5
- 5Y. Keitel ▼ 89' 7.2
- 6A. Stiller 7.5
- 27C. Führich 7.6
- 8E. Millot 6.7
- 11N. Woltemade 7.2
- 9E. Demirović 6.6
Dự bị 9
- 45A. Chase ▲ 46' 6.3
- 32F. Rieder ▲ 65' 6.7
- 15P. Stenzel ▲ 74' 6.9
- 47Jarzinho Malanga ▲ 89'
- 1F. Bredlow
- 2A. Al Dakhil
- 3R. Hendriks
- 13F. Krätzig
- 20L. Stergiou
- 22N. Vasilj 8.3
- 4D. Nemeth 7.7
- 5H. Wahl 7.3
- 21L. Ritzka ▼ 70' 7.2
- 2M. Saliakas 7.0
- 7J. Irvine ⇢ 7.7
- 16C. Boukhalfa 7.3
- 23P. Treu 7.2
- 29M. Guilavogui ▼ 82' 7.3
- 11J. Eggestein ⚽ ▼ 70' 6.6
- 17O. Afolayan ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 25A. Dźwigała ▲ 70' 7.5
- 10D. Sinani ▲ 70' 6.9
- 20E. Ahlstrand ▲ 82' 6.7
- 19A. Albers ▲ 90'
- 32E. Oelschlägel
- 42M. Schmitz
- 33Maurides
- 14F. Stevens
- 18S. Banks
Thống kê
02⚑9
⚑120
73%Kiểm soát bóng27%
25Dứt điểm11
5Trúng đích5
7Chệch đích5
22Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
13Bị chặn1
9Phạt góc1
1Việt vị5
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua5
1.72Bàn thắng ngăn chặn1.72
678Chuyền bóng261
603Chuyền chính xác187
89%Chính xác chuyền72%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu42
132Ghi được45
84Thủng lưới53
2.32Bàn thắng mỗi trận1.07
14Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn16
69Hiệp hai23