TSG 1899 Hoffenheim
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Hamburger SV

TSG 1899 Hoffenheim vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 4-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 5, hòa 2, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DWWLL Hamburger SV
  1. 8' G. Promel · W. Burger 1-0
  2. 29' Ransford Yeboah Königsdörffer
  3. 31' O. Kabak · G. Promel 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' R. Philippe G. Gocholeishvili
  6. 65' Nicolás Capaldo
  7. 65' T. Lemperle · B. Toure 3-0
  8. 67' F. Asllani A. Kramaric
  9. 67' A. Prass B. Toure
  10. 67' D. Elfadli J. Meffert
  11. 72' F. Asllani · A. Prass 4-0
  12. 74' Grischa Prömel
  13. 77' Albert Sambi Lokonga
  14. 78' Y. Poulsen R. Konigsdorffer
  15. 78' B. Jatta F. Balde
  16. 80' I. Bebou T. Lemperle
  17. 80' A. Hlozek G. Promel
  18. 82' 4-1 R. Philippe · F. Vieira
  19. 88' V. Gendrey V. Coufal
  20. 88' A. Soumahoro N. Capaldo
  21. FT4-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 5.7
  2. 34V. Coufal ▼ 88' 6.5
  3. 2R. Hranac 7.2
  4. 5O. Kabak 7.9
  5. 21A. Hajdari 6.9
  6. 6G. Promel ▼ 80' 8.2
  7. 7L. Avdullahu 7.2
  8. 18W. Burger 7.0
  9. 29B. Toure ▼ 67' 6.9
  10. 19T. Lemperle ▼ 80' 7.2
  11. 27A. Kramaric ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 9I. Bebou ▲ 80' 7.3
  3. 10M. Damar
  4. 11F. Asllani ▲ 67' 7.6
  5. 15V. Gendrey ▲ 88' 6.3
  6. 17U. Tohumcu
  7. 22A. Prass ▲ 67' 7.3
  8. 23A. Hlozek ▲ 80' 6.3
  9. 35Arthur Chaves
Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 6.0
  2. 24N. Capaldo ▼ 88' 5.9
  3. 44L. Vuskovic 6.2
  4. 25J. Torunarigha 5.7
  5. 16G. Gocholeishvili ▼ 46' 6.5
  6. 6A. S. Lokonga 6.2
  7. 23J. Meffert ▼ 67' 6.7
  8. 28M. Muheim 6.9
  9. 20F. Vieira 7.5
  10. 11R. Konigsdorffer ▼ 78' 6.7
  11. 45F. Balde ▼ 78' 6.7

Dự bị 9

  1. 26D. Peretz
  2. 2W. Mikelbrencis
  3. 13G. Ramos
  4. 22A. Soumahoro ▲ 88' 6.6
  5. 8D. Elfadli ▲ 67' 6.7
  6. 10I. Pherai
  7. 14R. Philippe ▲ 46' 6.2
  8. 15Y. Poulsen ▲ 78' 6.5
  9. 18B. Jatta ▲ 78' 6.7

Thống kê

013
330
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm14
6Trúng đích5
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-1.82Bàn thắng ngăn chặn-1.82
562Chuyền bóng389
487Chuyền chính xác309
87%Chính xác chuyền79%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
98Ghi được46
57Thủng lưới67
2.33Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu