Hamburger SV vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 3-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 3, hòa 2, TSG 1899 Hoffenheim thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Bastian Dankert, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 6' K. Akpogumaphản lưới 1-0
- 29' Kevin Vogt
- HT1-0
- 57' ▲ N. Amiri ▼ S. Gnabry
- 61' Mark Uth
- 63' ▲ Á. Szalai ▼ K. Demirbay
- 64' ▲ A. Kramarić ▼ S. Zuber
- 74' Florian Grillitsch
- 75' ▲ R. van Drongelen ▼ A. Hunt
- 75' F. Kostić 2-0
- 82' ▲ S. Schipplock ▼ B. Wood
- 88' G. Jung · D. Diekmeier 3-0
- 90'+1 ▲ L. Waldschmidt ▼ J. Arp
- FT3-0
Đội hình
- 1C. Mathenia 7.2
- 5M. Mavraj 7.3
- 9K. Papadopoulos 6.9
- 2D. Diekmeier ⇢ 7.3
- 24G. Sakai 7.2
- 6Douglas Santos 6.9
- 28G. Jung ⚽ 7.4
- 14A. Hunt ▼ 75' 7.6
- 17F. Kostić ⚽ 8.2
- 7B. Wood ▼ 82' 6.4
- 40J. Arp ▼ 90' 7.1
Dự bị 7
- 4R. van Drongelen ▲ 75' 6.8
- 19S. Schipplock ▲ 82' 7.0
- 15L. Waldschmidt ▲ 90'
- 12Walace
- 13J. Pollersbeck
- 16V. Janjičić
- 43T. Ito
- 1O. Baumann 6.3
- 25K. Akpoguma 6.0
- 38S. Posch 6.3
- 17S. Zuber ▼ 64' 6.5
- 22K. Vogt 6.2
- 16N. Schulz 6.9
- 11F. Grillitsch 6.7
- 10K. Demirbay ▼ 63' 7.1
- 14S. Wagner 7.0
- 19M. Uth 6.9
- 29S. Gnabry ▼ 57' 6.5
Dự bị 7
- 18N. Amiri ▲ 57' 6.4
- 28Á. Szalai ▲ 63' 7.0
- 27A. Kramarić ▲ 64' 6.7
- 3P. Kadeřábek
- 4E. Bičakčić
- 32D. Geiger
- 36G. Kobel
Thống kê
00⚑7
⚑830
39%Kiểm soát bóng61%
19Dứt điểm13
7Trúng đích2
10Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
11Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
7Phạt góc8
3Việt vị0
17Phạm lỗi23
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
280Chuyền bóng434
182Chuyền chính xác323
65%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu44
30Ghi được78
56Thủng lưới65
0.86Bàn thắng mỗi trận1.77
7Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai48