TSG 1899 Hoffenheim
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Hamburger SV

TSG 1899 Hoffenheim vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 2-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 5, hòa 2, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
Trọng tài
Harm Osmers, Germany
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DWWLL Hamburger SV
  1. 18' S. Gnabry 1-0
  2. 27' Á. Szalai · N. Schulz 2-0
  3. 33' A. Ekdal M. Steinmann
  4. HT2-0
  5. 51' Douglas Santos
  6. 58' K. Akpoguma S. Gnabry
  7. 63' J. Arp L. Waldschmidt
  8. 64' Nadiem Amiri
  9. 70' L. Rupp F. Grillitsch
  10. 76' S. Salihović R. van Drongelen
  11. 78' K. Demirbay N. Amiri
  12. 85' Gideon Jung
  13. FT2-0

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Nagelsmann
  1. 1O. Baumann 8.2
  2. 6H. Nordtveit 6.9
  3. 21B. Hübner 8.1
  4. 22K. Vogt 7.3
  5. 3P. Kadeřábek 7.4
  6. 16N. Schulz 7.8
  7. 11F. Grillitsch ▼ 70' 7.5
  8. 18N. Amiri ▼ 78' 7.1
  9. 28Á. Szalai 8.0
  10. 27A. Kramarić 8.2
  11. 29S. Gnabry ▼ 58' 6.8

Dự bị 7

  1. 25K. Akpoguma ▲ 58' 6.6
  2. 7L. Rupp ▲ 70' 6.8
  3. 10K. Demirbay ▲ 78' 6.9
  4. 8E. Polanski
  5. 17S. Zuber
  6. 20R. Zulj
  7. 36G. Kobel
Hamburger SV Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Titz
  1. 13J. Pollersbeck 6.6
  2. 24G. Sakai 6.7
  3. 6Douglas Santos 6.4
  4. 28G. Jung 7.1
  5. 4R. van Drongelen ▼ 76' 7.1
  6. 14A. Hunt 7.1
  7. 8L. Holtby 6.5
  8. 17F. Kostić 6.3
  9. 29M. Steinmann ▼ 33' 6.5
  10. 43T. Ito 7.2
  11. 15L. Waldschmidt ▼ 63' 6.3

Dự bị 7

  1. 20A. Ekdal ▲ 33' 6.8
  2. 40J. Arp ▲ 63' 6.4
  3. 23S. Salihović ▲ 76' 6.7
  4. 1C. Mathenia
  5. 18B. Jatta
  6. 46S. Ambrosius
  7. 47J. Vagnoman

Thống kê

017
820
39%Kiểm soát bóng61%
21Dứt điểm13
6Trúng đích5
9Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn5
7Phạt góc8
3Việt vị3
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
309Chuyền bóng493
224Chuyền chính xác398
72%Chính xác chuyền81%

So sánh

44Trận đấu35
78Ghi được30
65Thủng lưới56
1.77Bàn thắng mỗi trận0.86
11Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn17
48Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu