TSG 1899 Hoffenheim
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hamburger SV

TSG 1899 Hoffenheim vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 5, hòa 2, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
Trọng tài
Daniel Siebert, Germany
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DWWLL Hamburger SV
  1. 11' Ermin Bičakčić
  2. 26' Lewis Holtby
  3. HT0-0
  4. 57' Matthias Ostrzolek
  5. 64' S. Schipplock A. Ekdal
  6. 64' M. Diaz I. Iličević
  7. 65' M. Uth J. Schmid
  8. 68' Ermin Bičakčić
  9. 68' Ermin Bičakčić
  10. 71' F. Schär P. Schwegler
  11. 77' Michael Gregoritsch
  12. 79' N. Amiri Á. Szalai
  13. 80' Eugen Polański
  14. 84' Sven Schipplock
  15. 85' Z. Stieber N. Müller
  16. 88' 0-1 P. Lasogga · S. Schipplock
  17. 89' Kevin Volland
  18. FT0-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim
  1. 1O. Baumann 6.9
  2. 12T. Strobl 6.6
  3. 4E. Bičakčić 6.4
  4. 15J. Toljan 7.3
  5. 25N. Süle 6.7
  6. 8E. Polanski 6.2
  7. 16P. Schwegler ▼ 71' 7.2
  8. 9E. Vargas 7.0
  9. 10J. Schmid ▼ 65' 7.0
  10. 28Á. Szalai ▼ 79' 7.1
  11. 31K. Volland 6.7

Dự bị 7

  1. 19M. Uth ▲ 65' 6.4
  2. 5F. Schär ▲ 71' 6.1
  3. 18N. Amiri ▲ 79' 6.8
  4. 6S. Rudy
  5. 22K. Kuranyi
  6. 20Jin-Su Kim
  7. 13J. Grahl
Hamburger SV
  1. 15R. Adler 7.3
  2. 5J. Djourou 7.0
  3. 2D. Diekmeier 6.9
  4. 22M. Ostrzolek 7.3
  5. 3Cleber Reis 7.9
  6. 7I. Iličević ▼ 64' 7.0
  7. 20A. Ekdal ▼ 64' 7.0
  8. 27N. Müller ▼ 85' 6.8
  9. 8L. Holtby 7.9
  10. 23M. Gregoritsch 6.8
  11. 10P. Lasogga 8.3

Dự bị 7

  1. 9S. Schipplock ▲ 64' 7.0
  2. 21M. Diaz ▲ 64' 6.9
  3. 17Z. Stieber ▲ 85' 6.6
  4. 24G. Sakai
  5. 28G. Jung
  6. 12A. Arslan
  7. 1J. Drobný

Thống kê

141
540
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm20
3Trúng đích5
5Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn4
1Phạt góc5
1Việt vị0
0Phạm lỗi0
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
317Chuyền bóng354
225Chuyền chính xác241
71%Chính xác chuyền68%

So sánh

35Trận đấu35
39Ghi được42
56Thủng lưới49
1.11Bàn thắng mỗi trận1.2
6Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu