TSG 1899 Hoffenheim
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Hamburger SV

TSG 1899 Hoffenheim vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 2-2 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 5, hòa 2, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Trọng tài
Robert Hartmann, Germany
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
DWWLL Hamburger SV
  1. 16' Gotoku Sakai
  2. 22' E. Bičakčić K. Vogt
  3. 28' 0-1 F. Kostić · L. Holtby
  4. 40' Ermin Bičakčić
  5. 42' Nicolai Müller
  6. 45'+1 S. Wagner · K. Demirbay 1-1
  7. HT1-1
  8. 49' S. Zuber · P. Kadeřábek 2-1
  9. 61' 2-2 N. Müller · L. Holtby
  10. 69' L. Rupp K. Demirbay
  11. 78' E. Vargas A. Kramarić
  12. 80' P. Lasogga M. Gregoritsch
  13. 90'+2 A. Hunt F. Kostić
  14. 90'+5 F. Porath N. Müller
  15. FT2-2

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: J. Nagelsmann
  1. 1O. Baumann 6.6
  2. 21B. Hübner 6.9
  3. 3P. Kadeřábek 7.2
  4. 25N. Süle 6.3
  5. 6S. Rudy 6.9
  6. 17S. Zuber 7.5
  7. 22K. Vogt ▼ 22' 6.9
  8. 13K. Demirbay ▼ 69' 6.8
  9. 18N. Amiri 6.7
  10. 14S. Wagner 7.1
  11. 27A. Kramarić ▼ 78' 7.0

Dự bị 7

  1. 4E. Bičakčić ▲ 22' 6.1
  2. 7L. Rupp ▲ 69' 6.5
  3. 9E. Vargas ▲ 78' 6.5
  4. 8E. Polanski
  5. 15J. Toljan
  6. 28Á. Szalai
  7. 33A. Stolz
Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 31C. Mathenia 6.6
  2. 5J. Djourou 6.6
  3. 2D. Diekmeier 6.8
  4. 24G. Sakai 7.5
  5. 22M. Ostrzolek 7.2
  6. 6Douglas Santos 7.0
  7. 28G. Jung 6.7
  8. 27N. Müller ▼ 90' 7.3
  9. 8L. Holtby ⇢2 8.0
  10. 11M. Gregoritsch ▼ 80' 7.0
  11. 17F. Kostić ▼ 90' 7.4

Dự bị 7

  1. 10P. Lasogga ▲ 80' 6.4
  2. 14A. Hunt ▲ 90'
  3. 34F. Porath ▲ 90'
  4. 18B. Jatta
  5. 21N. Bahoui
  6. 36T. Mickel
  7. 39A. Götz

Thống kê

018
620
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm14
5Trúng đích4
10Chệch đích8
14Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
8Phạt góc6
2Việt vị2
12Phạm lỗi25
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
497Chuyền bóng325
402Chuyền chính xác225
81%Chính xác chuyền69%

So sánh

36Trận đấu38
71Ghi được41
39Thủng lưới63
1.97Bàn thắng mỗi trận1.08
13Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn23
39Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu