RB Leipzig
6 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Eintracht Frankfurt

RB Leipzig vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 6-0 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 1, Eintracht Frankfurt thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 5' C. Harder · C. Baumgartner 1-0
  2. 31' C. Baumgartner · C. Harder 2-0
  3. 41' Christoph Baumgartner
  4. HT2-0
  5. 46' J. Ngankam M. Batshuayi
  6. 47' Y. Diomande · A. Nusa 3-0
  7. 53' David Raum
  8. 55' Y. Diomande · C. Baumgartner 4-0
  9. 56' O. Hojlund M. Dahoud
  10. 56' H. Larsson J. Bahoya
  11. 62' D. Raum11m 5-0
  12. 65' Y. Diomande · N. Seiwald 6-0
  13. 67' M. Finkgrafe D. Raum
  14. 67' A. Maksimovic C. Baumgartner
  15. 67' T. Gomis C. Harder
  16. 67' M. Gotze R. Doan
  17. 68' Arthur Theate
  18. 69' A. Amenda N. Brown
  19. 72' E. Banzuzi N. Seiwald
  20. 85' Nnamdi Collins
  21. 87' S. Konate Y. Diomande
  22. FT6-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 7.3
  2. 19K. Nedeljkovic 6.9
  3. 4W. Orban 8.3
  4. 23C. Lukeba 7.9
  5. 22D. Raum ▼ 67' 7.9
  6. 14C. Baumgartner ⇢2 ▼ 67' 8.2
  7. 13N. Seiwald ▼ 72' 7.2
  8. 24X. Schlager 7.2
  9. 49Y. Diomande ⚽3 ▼ 87' 10.0
  10. 11C. Harder ▼ 67' 8.7
  11. 7A. Nusa 7.3

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 35M. Finkgrafe ▲ 67' 6.9
  3. 16L. Klostermann
  4. 33A. Maksimovic ▲ 67' 6.9
  5. 8A. Haidara
  6. 6E. Banzuzi ▲ 72' 6.5
  7. 45S. Konate ▲ 87' 6.3
  8. 27T. Gomis ▲ 67' 6.2
  9. 9J. Bakayoko
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Dino Nicolas Toppmöller
  1. 23M. Zetterer 4.7
  2. 34N. Collins 5.2
  3. 4R. Koch 5.5
  4. 3A. Theate 5.6
  5. 13R. Kristensen 7.0
  6. 8F. Chaibi 6.3
  7. 18M. Dahoud ▼ 56' 5.9
  8. 21N. Brown ▼ 69' 6.2
  9. 20R. Doan ▼ 67' 6.2
  10. 19J. Bahoya ▼ 56' 6.7
  11. 30M. Batshuayi ▼ 46' 5.9

Dự bị 9

  1. 40Kaua Santos
  2. 2E. Baum
  3. 5A. Amenda ▲ 69' 6.6
  4. 6O. Hojlund ▲ 56' 6.2
  5. 15E. Skhiri
  6. 16H. Larsson ▲ 56' 6.2
  7. 27M. Gotze ▲ 67' 6.7
  8. 42C. Y. Uzun
  9. 32J. Ngankam ▲ 46' 6.3

Thống kê

014
020
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm8
7Trúng đích2
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
4Phạt góc0
1Việt vị1
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-1.90Bàn thắng ngăn chặn-1.90
484Chuyền bóng453
405Chuyền chính xác358
84%Chính xác chuyền79%
3.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu51
104Ghi được90
60Thủng lưới99
2.31Bàn thắng mỗi trận1.76
14Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn35
48Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu