Eintracht Frankfurt
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RB Leipzig

Eintracht Frankfurt vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 4-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 3, hòa 1, RB Leipzig thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWLLW RB Leipzig
  1. -5' David Raum
  2. 21' A. Knauff · H. Ekitiké 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' L. Openda K. Nedeljković
  5. 50' El Chadaille Bitshiabu
  6. 53' A. Knauff 2-0
  7. 54' A. Vermeeren C. Baumgartner
  8. 57' Nnamdi Collins
  9. 67' H. Ekitiké · J. Bahoya 3-0
  10. 70' Lukas Klostermann
  11. 71' R. Koch · N. Brown 4-0
  12. 75' O. Højlund J. Bahoya
  13. 75' E. Wahi A. Knauff
  14. 76' A. Nusa B. Šeško
  15. 76' T. Gomis X. Simons
  16. 81' A. Amenda A. Theate
  17. 82' F. Chaïbi H. Ekitiké
  18. 86' T. Chandler N. Collins
  19. 86' A. Haidara N. Seiwald
  20. FT4-0

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Toppmöller
  1. 1K. Trapp 7.2
  2. 35Tuta 7.5
  3. 4R. Koch 7.6
  4. 3A. Theate ▼ 81' 7.0
  5. 34N. Collins ▼ 86' 6.9
  6. 15E. Skhiri 6.9
  7. 16H. Larsson 7.2
  8. 21N. Brown 7.3
  9. 36A. Knauff ⚽2 ▼ 75' 8.2
  10. 19J. Bahoya ▼ 75' 7.3
  11. 11H. Ekitiké ▼ 82' 8.3

Dự bị 9

  1. 6O. Højlund ▲ 75' 6.6
  2. 17E. Wahi ▲ 75' 6.7
  3. 5A. Amenda ▲ 81' 6.6
  4. 8F. Chaïbi ▲ 82' 6.7
  5. 22T. Chandler ▲ 86' 6.7
  6. 29N. Nkounkou
  7. 30M. Batshuayi
  8. 33J. Grahl
  9. 20C. Uzun
RB Leipzig Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Z. Löw
  1. 26M. Vandevoordt 6.2
  2. 3L. Geertruida 6.2
  3. 16L. Klostermann 6.7
  4. 5E. Bitshiabu 6.6
  5. 21K. Nedeljković ▼ 46' 6.2
  6. 17R. Baku 7.0
  7. 13N. Seiwald ▼ 86' 6.5
  8. 14C. Baumgartner ▼ 54' 6.2
  9. 23C. Lukeba 6.7
  10. 10X. Simons ▼ 76' 6.6
  11. 30B. Šeško ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 11L. Openda ▲ 46' 6.7
  2. 18A. Vermeeren ▲ 54' 6.6
  3. 7A. Nusa ▲ 76' 6.7
  4. 27T. Gomis ▲ 76' 6.7
  5. 8A. Haidara ▲ 86' 6.7
  6. 25L. Zingerle
  7. 44K. Kampl
  8. 9Y. Poulsen
  9. 22D. Raum

Thống kê

018
421
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm7
6Trúng đích3
1Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
8Phạt góc4
5Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
-1.47Bàn thắng ngăn chặn-1.47
459Chuyền bóng550
382Chuyền chính xác483
83%Chính xác chuyền88%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu52
121Ghi được81
76Thủng lưới74
2.2Bàn thắng mỗi trận1.56
14Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn30
58Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu