TSG 1899 Hoffenheim
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
FC Augsburg

TSG 1899 Hoffenheim vs FC Augsburg

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 3-0 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 4, FC Augsburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
LWWWD FC Augsburg
  1. 16' B. Toure · W. Burger 1-0
  2. 26' W. Burger · G. Promel 2-0
  3. 45' C. Zesigerphản lưới 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' E. Rexhbecaj H. Massengo
  6. 46' K. Jakic M. Komur
  7. 59' A. Kramaric F. Asllani
  8. 60' M. Moerstedt B. Toure
  9. 71' P. Tietz D. Giannoulis
  10. 71' M. Wolf C. Zesiger
  11. 72' O. Kabak Bernardo
  12. 72' A. Prass G. Promel
  13. 74' Max Moerstedt
  14. 82' A. Claude-Maurice A. Kade
  15. 84' Samuel Essende
  16. 85' M. Damar T. Lemperle
  17. FT3-0

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 7.3
  2. 34V. Coufal 7.2
  3. 2R. Hranac 7.7
  4. 21A. Hajdari 7.9
  5. 13Bernardo ▼ 72' 7.7
  6. 6G. Promel ▼ 72' 6.5
  7. 7L. Avdullahu 7.6
  8. 18W. Burger 8.2
  9. 11F. Asllani ▼ 59' 6.3
  10. 29B. Toure ▼ 60' 8.2
  11. 19T. Lemperle ▼ 85' 5.3

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 5O. Kabak ▲ 72' 6.7
  3. 9I. Bebou
  4. 10M. Damar ▲ 85' 6.5
  5. 15V. Gendrey
  6. 17U. Tohumcu
  7. 22A. Prass ▲ 72' 7.2
  8. 27A. Kramaric ▲ 59' 6.3
  9. 33M. Moerstedt ▲ 60' 6.2
FC Augsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sandro Wagner
  1. 1F. Dahmen 5.9
  2. 40N. Banks 6.3
  3. 5C. Matsima 5.9
  4. 16C. Zesiger ▼ 71' 6.3
  5. 30A. Kade ▼ 82' 6.0
  6. 19R. Fellhauer 7.2
  7. 4H. Massengo ▼ 46' 6.3
  8. 13D. Giannoulis ▼ 71' 7.2
  9. 32F. Rieder 6.7
  10. 36M. Komur ▼ 46' 6.5
  11. 9S. Essende 6.3

Dự bị 9

  1. 22N. Labrovic
  2. 3M. Pedersen
  3. 8E. Rexhbecaj ▲ 46' 6.6
  4. 10A. Maier
  5. 17K. Jakic ▲ 46' 6.6
  6. 20A. Claude-Maurice ▲ 82' 6.6
  7. 21P. Tietz ▲ 71' 6.2
  8. 26E. Saad
  9. 27M. Wolf ▲ 71' 6.9

Thống kê

017
200
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm14
3Trúng đích4
7Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
7Phạt góc2
2Việt vị3
17Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
-1.84Bàn thắng ngăn chặn-1.84
600Chuyền bóng398
504Chuyền chính xác289
84%Chính xác chuyền73%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu43
98Ghi được58
57Thủng lưới72
2.33Bàn thắng mỗi trận1.35
11Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu