TSG 1899 Hoffenheim vs FC Augsburg
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-0 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 4, FC Augsburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Trọng tài
- T. Welz
- Phong độ
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- WLWWW FC Augsburg
- 39' D. Geiger · R. Skov 1-0
- HT1-0
- 56' ▲ F. Niederlechner ▼ R. Pepi
- 56' ▲ R. Vargas ▼ E. Demirović
- 59' Maximilian Bauer
- 62' ▲ S. Rudy ▼ D. Geiger
- 62' ▲ P. Kadeřábek ▼ R. Skov
- 72' Grischa Prömel
- 72' ▲ M. Dabbur ▼ C. Baumgartner
- 77' ▲ L. Petkov ▼ R. Framberger
- 77' ▲ D. Caligiuri ▼ A. Maier
- 80' ▲ D. Samassékou ▼ A. Kramarić
- 80' ▲ J. Bruun Larsen ▼ G. Rutter
- 80' ▲ C. Gruezo ▼ F. Jensen
- FT1-0
Đội hình
- 1O. Baumann 7.5
- 5O. Kabak 7.3
- 22K. Vogt 7.3
- 25K. Akpoguma 7.7
- 29R. Skov ⇢ ▼ 62' 6.9
- 6G. Prömel 7.6
- 8D. Geiger ⚽ ▼ 62' 7.6
- 14C. Baumgartner ▼ 72' 6.9
- 11Angeliño 7.2
- 33G. Rutter ▼ 80' 6.6
- 27A. Kramarić ▼ 80' 7.0
Dự bị 9
- 16S. Rudy ▲ 62' 7.0
- 3P. Kadeřábek ▲ 62' 6.6
- 10M. Dabbur ▲ 72' 6.3
- 18D. Samassékou ▲ 80' 6.7
- 7J. Bruun Larsen ▲ 80' 6.3
- 38S. Posch
- 37L. Philipp
- 35M. Damar
- 13A. Stiller
- 1R. Gikiewicz 6.9
- 23M. Bauer 6.9
- 6J. Gouweleeuw 6.3
- 22Iago 7.0
- 32R. Framberger ▼ 77' 6.7
- 10A. Maier ▼ 77' 7.0
- 13E. Rexhbeçaj 6.9
- 3M. Pedersen 7.2
- 24F. Jensen ▼ 80' 6.9
- 18R. Pepi ▼ 56' 6.5
- 9E. Demirović ▼ 56' 6.9
Dự bị 9
- 7F. Niederlechner ▲ 56' 6.6
- 16R. Vargas ▲ 56' 6.9
- 21L. Petkov ▲ 77' 6.3
- 20D. Caligiuri ▲ 77' 6.9
- 8C. Gruezo ▲ 80' 6.3
- 37M. Malone
- 14J. Baumgartlinger
- 25D. Klein
- 2R. Gumny
Thống kê
01⚑4
⚑610
50%Kiểm soát bóng50%
21Dứt điểm11
5Trúng đích1
13Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
4Phạt góc6
3Việt vị2
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
394Chuyền bóng386
303Chuyền chính xác282
77%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu44
71Ghi được70
66Thủng lưới73
1.69Bàn thắng mỗi trận1.59
9Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai26