TSG 1899 Hoffenheim
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Augsburg

TSG 1899 Hoffenheim vs FC Augsburg

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-1 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 4, hòa 4, FC Augsburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
WLLWL TSG 1899 Hoffenheim
LWWWD FC Augsburg
  1. 34' Cedric Zesiger
  2. HT0-0
  3. 46' S. Essende P. Tietz
  4. 46' 0-1 S. Essende · C. Zesiger
  5. 57' Frank Onyeka
  6. 61' H. Tabaković G. Orban
  7. 61' V. Gendrey P. Kadeřábek
  8. 68' D. Geiger B. Touré
  9. 71' A. Kramarić11m 1-1
  10. 72' H. Koudossou M. Wolf
  11. 72' K. Jakić F. Onyeka
  12. 76' Marius Bülter
  13. 80' A. Maier F. Jensen
  14. 84' S. Nsoki D. Jurásek
  15. 89' M. Pedersen A. Claude-Maurice
  16. FT1-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.9
  2. 3P. Kadeřábek ▼ 61' 6.6
  3. 35Arthur Chaves 7.3
  4. 4L. Østigård 7.7
  5. 19D. Jurásek ▼ 84' 6.7
  6. 16A. Stach 7.0
  7. 7T. Bischof 7.0
  8. 29B. Touré ▼ 68' 6.9
  9. 27A. Kramarić 7.2
  10. 21M. Bülter 7.3
  11. 14G. Orban ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 26H. Tabaković ▲ 61' 6.6
  2. 15V. Gendrey ▲ 61' 6.9
  3. 8D. Geiger ▲ 68' 6.9
  4. 34S. Nsoki ▲ 84' 6.7
  5. 37L. Philipp
  6. 17U. Tohumcu
  7. 25K. Akpoguma
  8. 20F. Becker
  9. 53E. Yardımcı
FC Augsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Thorup
  1. 1F. Dahmen 7.3
  2. 5C. Matsima 7.3
  3. 6J. Gouweleeuw 6.5
  4. 16C. Zesiger 7.0
  5. 11M. Wolf ▼ 72' 6.6
  6. 19F. Onyeka ▼ 72' 6.7
  7. 8E. Rexhbeçaj 6.9
  8. 13D. Giannoulis 7.5
  9. 24F. Jensen ▼ 80' 6.9
  10. 20A. Claude-Maurice ▼ 89' 6.3
  11. 21P. Tietz ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 9S. Essende ▲ 46' 7.2
  2. 44H. Koudossou ▲ 72' 6.7
  3. 17K. Jakić ▲ 72' 6.9
  4. 10A. Maier ▲ 80' 6.7
  5. 3M. Pedersen ▲ 89'
  6. 36M. Kömür
  7. 31K. Schlotterbeck
  8. 22N. Labrović
  9. 40N. Banks

Thống kê

012
220
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm11
4Trúng đích4
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
2Phạt góc2
2Việt vị1
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
513Chuyền bóng406
416Chuyền chính xác311
81%Chính xác chuyền77%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu45
73Ghi được65
96Thủng lưới60
1.43Bàn thắng mỗi trận1.44
6Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu