Bayer Leverkusen
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Borussia Mönchengladbach

Bayer Leverkusen vs Borussia Mönchengladbach

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 3-1 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 4, Borussia Mönchengladbach thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
BayArena, Bayer Leverkusen
Phong độ
WLWDW Bayer Leverkusen
WWLLL Borussia Mönchengladbach
  1. 8' P. Hincapié M. Terrier
  2. 32' F. Wirtz · G. Xhaka 1-0
  3. HT1-0
  4. 59' Tomáš Čvančara
  5. 62' F. Wirtz11m 2-0
  6. 63' J. Frimpong N. Tella
  7. 74' P. Schick · F. Wirtz 3-0
  8. 75' A. Pléa T. Čvančara
  9. 75' K. Stöger R. Hack
  10. 75' L. Netz L. Ullrich
  11. 81' E. Palacios G. Xhaka
  12. 81' J. Hofmann F. Wirtz
  13. 81' Aleix García Álex Grimaldo
  14. 81' F. Chiarodia R. Reitz
  15. 87' S. Fukuda P. Sander
  16. 90'+3 Stefan Lainer
  17. 90'+1 3-1 T. Kleindienst · L. Netz
  18. FT3-1

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.6
  2. 13Arthur 7.0
  3. 4J. Tah 7.0
  4. 12E. Tapsoba 6.9
  5. 20Álex Grimaldo ▼ 81' 7.2
  6. 8R. Andrich 6.9
  7. 34G. Xhaka ▼ 81' 8.0
  8. 19N. Tella ▼ 63' 6.2
  9. 10F. Wirtz ⚽2 ▼ 81' 9.3
  10. 11M. Terrier ▼ 8' 6.7
  11. 14P. Schick 7.3

Dự bị 9

  1. 3P. Hincapié ▲ 8' 6.9
  2. 30J. Frimpong ▲ 63' 6.3
  3. 25E. Palacios ▲ 81' 6.3
  4. 7J. Hofmann ▲ 81' 6.2
  5. 24Aleix García ▲ 81' 6.3
  6. 17M. Kovář
  7. 23N. Mukiele
  8. 29A. Stepanov
  9. 40F. Onyeka
Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: G. Seoane
  1. 33M. Nicolas 6.9
  2. 22S. Lainer 6.9
  3. 3K. Itakura 6.3
  4. 30N. Elvedi 6.6
  5. 26L. Ullrich ▼ 75' 5.9
  6. 31T. Čvančara ▼ 75' 6.3
  7. 27R. Reitz ▼ 81' 6.9
  8. 8J. Weigl 6.6
  9. 16P. Sander ▼ 87' 6.5
  10. 25R. Hack ▼ 75' 6.3
  11. 11T. Kleindienst 7.2

Dự bị 9

  1. 14A. Pléa ▲ 75' 6.7
  2. 7K. Stöger ▲ 75' 6.9
  3. 20L. Netz ▲ 75' 7.3
  4. 2F. Chiarodia ▲ 81' 6.7
  5. 13S. Fukuda ▲ 87'
  6. 10F. Neuhaus
  7. 29J. Scally
  8. 5M. Friedrich
  9. 1J. Omlin

Thống kê

007
620
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm7
5Trúng đích4
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
7Phạt góc6
0Việt vị1
12Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-1.03Bàn thắng ngăn chặn-1.03
610Chuyền bóng505
533Chuyền chính xác440
87%Chính xác chuyền87%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu44
108Ghi được84
70Thủng lưới65
1.96Bàn thắng mỗi trận1.91
17Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu