Bayer Leverkusen
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Borussia Mönchengladbach

Bayer Leverkusen vs Borussia Mönchengladbach

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-2 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 4, Borussia Mönchengladbach thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
D. Siebert
Phong độ
WLWDW Bayer Leverkusen
WWLLL Borussia Mönchengladbach
  1. 15' A. Adli · P. Hincapié 1-0
  2. 20' K. Demirbay · J. Frimpong 2-0
  3. 35' Kouadio Koné
  4. 45' Kerem Demirbay
  5. HT2-0
  6. 47' Marvin Friedrich
  7. 58' 2-1 J. Hofmann
  8. 64' L. Stindl C. Kramer
  9. 67' S. Azmoun A. Adli
  10. 70' Lars Stindl
  11. 72' N. Amiri F. Wirtz
  12. 76' A. Pléa M. Koné
  13. 77' Exequiel Palacios
  14. 81' Nadiem Amiri
  15. 84' A. Hložek M. Diaby
  16. 86' N. Ngoumou L. Netz
  17. 86' P. Herrmann S. Lainer
  18. 90'+4 Piero Hincapié
  19. 90' 2-2 L. Stindl · M. Thuram
  20. FT2-2

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 5.9
  2. 12E. Tapsoba 6.5
  3. 4J. Tah 6.6
  4. 3P. Hincapié 7.2
  5. 30J. Frimpong 6.9
  6. 25E. Palacios 6.9
  7. 10K. Demirbay 7.9
  8. 5M. Bakker 6.5
  9. 19M. Diaby ▼ 84' 6.6
  10. 27F. Wirtz ▼ 72' 7.3
  11. 21A. Adli ▼ 67' 7.3

Dự bị 9

  1. 9S. Azmoun ▲ 67' 6.6
  2. 11N. Amiri ▲ 72' 5.0
  3. 23A. Hložek ▲ 84' 6.5
  4. 32A. Azhil
  5. 28P. Pentz
  6. 18N. Mbamba
  7. 22D. Sinkgraven
  8. 17C. Hudson-Odoi
  9. 24T. Fosu-Mensah
Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Farke
  1. 41J. Olschowsky 6.3
  2. 3K. Itakura 6.9
  3. 5M. Friedrich 6.7
  4. 30N. Elvedi 6.3
  5. 18S. Lainer ▼ 86' 6.3
  6. 8J. Weigl 7.2
  7. 17M. Koné ▼ 76' 6.3
  8. 20L. Netz ▼ 86' 6.7
  9. 6C. Kramer ▼ 64' 6.3
  10. 23J. Hofmann 7.9
  11. 10M. Thuram 7.5

Dự bị 9

  1. 13L. Stindl ▲ 64' 6.9
  2. 14A. Pléa ▲ 76' 6.6
  3. 19N. Ngoumou ▲ 86' 6.3
  4. 7P. Herrmann ▲ 86' 6.3
  5. 21T. Sippel
  6. 24T. Jantschke
  7. 29J. Scally
  8. 32F. Neuhaus
  9. 11H. Wolf

Thống kê

132
330
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm11
5Trúng đích6
8Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
2Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
546Chuyền bóng619
475Chuyền chính xác553
87%Chính xác chuyền89%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu42
93Ghi được80
75Thủng lưới65
1.69Bàn thắng mỗi trận1.9
16Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu