VfL Wolfsburg vs Borussia Mönchengladbach
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 2-2 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 3, hòa 3, Borussia Mönchengladbach thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Trọng tài
- B. Cortus
- Phong độ
- WDWDL VfL Wolfsburg
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- 13' 0-1 M. Thuram · A. Pléa
- 43' Y. Gerhardt · Paulo Otávio 1-1
- 45'+2 Julian Weigl
- HT1-1
- 47' 1-2 M. Thuram
- 59' ▲ F. Nmecha ▼ M. Svanberg
- 59' ▲ Omar Marmoush ▼ L. Nmecha
- 65' Patrick Wimmer
- 69' Omar Marmoush · Paulo Otávio 2-2
- 73' ▲ K. Paredes ▼ P. Wimmer
- 77' ▲ N. Ngoumou ▼ A. Pléa
- 81' Paulo Otávio
- 84' Maximilian Arnold
- 84' Lars Stindl
- 86' Kouadio Koné
- 89' ▲ J. Guilavogui ▼ M. Lacroix
- 89' ▲ J. Wind ▼ J. Kamiński
- 89' ▲ P. Herrmann ▼ L. Stindl
- FT2-2
Đội hình
- 1K. Casteels 6.7
- 20R. Baku 6.5
- 4M. Lacroix ▼ 89' 6.5
- 5M. van de Ven 6.7
- 6Paulo Otávio ⇢2 8.3
- 39P. Wimmer ▼ 73' 6.9
- 32M. Svanberg ▼ 59' 6.5
- 27M. Arnold 7.2
- 31Y. Gerhardt ⚽ 7.3
- 16J. Kamiński ▼ 89' 6.2
- 10L. Nmecha ▼ 59' 6.6
Dự bị 9
- 22F. Nmecha ▲ 59' 7.0
- 33Omar Marmoush ⚽ ▲ 59' 7.3
- 40K. Paredes ▲ 73' 6.9
- 29J. Guilavogui ▲ 89'
- 23J. Wind ▲ 89'
- 7L. Waldschmidt
- 2K. Fischer
- 12P. Pervan
- 3S. Bornauw
- 1Y. Sommer 6.3
- 29J. Scally 6.3
- 5M. Friedrich 7.0
- 30N. Elvedi 6.7
- 25R. Bensebaïni 7.3
- 8J. Weigl 6.3
- 17M. Koné 6.3
- 23J. Hofmann 7.3
- 13L. Stindl ▼ 89' 6.7
- 14A. Pléa ⇢ ▼ 77' 7.3
- 10M. Thuram ⚽2 8.5
Dự bị 9
- 19N. Ngoumou ▲ 77' 6.7
- 7P. Herrmann ▲ 89'
- 24T. Jantschke
- 20L. Netz
- 21T. Sippel
- 38Y. Borges Sanches
- 18S. Lainer
- 34C. Noß
- 27R. Reitz
Thống kê
03⚑7
⚑630
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm9
4Trúng đích5
9Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
7Phạt góc6
1Việt vị2
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
3Cứu thua2
470Chuyền bóng389
391Chuyền chính xác299
83%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu42
82Ghi được80
59Thủng lưới65
1.86Bàn thắng mỗi trận1.9
15Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai41