Borussia Mönchengladbach vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 3-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 3, hòa 2, RB Leipzig thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
- Trọng tài
- P. Ittrich
- Phong độ
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- WWLLW RB Leipzig
- 10' J. Hofmann 1-0
- 25' Kevin Kampl
- 35' J. Hofmann · M. Thuram 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ X. Schlager ▼ A. Haidara
- 46' ▲ T. Werner ▼ E. Forsberg
- 52' Julian Weigl
- 53' R. Bensebaïni · L. Stindl 3-0
- 66' Lars Stindl
- 66' Benjamin Henrichs
- 67' ▲ Y. Poulsen ▼ André Silva
- 80' ▲ Hugo Novoa ▼ B. Henrichs
- 82' ▲ H. Wolf ▼ L. Stindl
- 86' ▲ P. Herrmann ▼ H. Wolf
- 90'+1 ▲ S. Lainer ▼ J. Hofmann
- 90'+1 ▲ T. Jantschke ▼ J. Weigl
- 90'+1 ▲ N. Ngoumou ▼ M. Thuram
- FT3-0
Đội hình
- 1Y. Sommer 8.5
- 29J. Scally 7.3
- 5M. Friedrich 6.9
- 30N. Elvedi 7.3
- 25R. Bensebaïni ⚽ 7.9
- 8J. Weigl ▼ 90' 7.5
- 17M. Koné 7.2
- 23J. Hofmann ⚽2 ▼ 90' 8.9
- 6C. Kramer 6.5
- 13L. Stindl ⇢ ▼ 82' 7.3
- 10M. Thuram ⇢ ▼ 90' 7.9
Dự bị 9
- 11H. Wolf ▲ 82'
- 7P. Herrmann ▲ 86' 6.3
- 18S. Lainer ▲ 90'
- 24T. Jantschke ▲ 90'
- 19N. Ngoumou ▲ 90'
- 20L. Netz
- 27R. Reitz
- 38Y. Borges Sanches
- 41J. Olschowsky
- 1P. Gulácsi 7.5
- 39B. Henrichs ▼ 80' 6.3
- 4W. Orbán 6.7
- 32J. Gvardiol 6.5
- 22D. Raum 6.3
- 8A. Haidara ▼ 46' 6.3
- 44K. Kampl 7.0
- 17D. Szoboszlai 7.3
- 10E. Forsberg ▼ 46' 6.3
- 18C. Nkunku 6.3
- 19André Silva ▼ 67' 6.6
Dự bị 7
- 24X. Schlager ▲ 46' 6.6
- 11T. Werner ▲ 46' 6.5
- 9Y. Poulsen ▲ 67' 6.7
- 38Hugo Novoa ▲ 80' 6.6
- 21J. Blaswich
- 25S. Ba
- 37A. Diallo
Thống kê
02⚑8
⚑320
45%Kiểm soát bóng55%
21Dứt điểm12
10Trúng đích5
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
8Phạt góc3
0Việt vị1
14Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
5Cứu thua7
425Chuyền bóng508
351Chuyền chính xác431
83%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu53
80Ghi được116
65Thủng lưới72
1.9Bàn thắng mỗi trận2.19
10Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn37
41Hiệp hai60