Borussia Mönchengladbach
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
RB Leipzig

Borussia Mönchengladbach vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 3-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 3, hòa 2, RB Leipzig thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Trọng tài
M. Petersen
Phong độ
WWWLL Borussia Mönchengladbach
LWWLL RB Leipzig
  1. 10' Joško Gvardiol
  2. 17' B. Embolo · L. Stindl 1-0
  3. 23' Lars Stindl
  4. 23' Mohamed Simakan
  5. 33' M. Halstenberg J. Gvardiol
  6. 36' 1-1 C. Nkunku · André Silva
  7. 45'+2 J. Hofmann · B. Embolo 2-1
  8. HT2-1
  9. 46' L. Klostermann M. Simakan
  10. 64' Nico Elvedi
  11. 65' Y. Poulsen André Silva
  12. 66' M. Friedrich L. Stindl
  13. 77' J. Hofmann 3-1
  14. 80' D. Szoboszlai K. Laimer
  15. 80' E. Forsberg N. Mukiele
  16. 88' Kouadio Koné
  17. 89' C. Kramer K. Koné
  18. 89' A. Pléa B. Embolo
  19. 90'+1 Jonas Hofmann
  20. 90' Florian Neuhaus
  21. 90'+2 J. Scally L. Netz
  22. FT3-1

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Hütter
  1. 1Y. Sommer 7.9
  2. 18S. Lainer 6.9
  3. 30N. Elvedi 6.3
  4. 25R. Bensebaïni 7.7
  5. 15L. Beyer 7.0
  6. 20L. Netz ▼ 90' 6.3
  7. 13L. Stindl ▼ 66' 7.2
  8. 23J. Hofmann ⚽2 8.3
  9. 32F. Neuhaus 7.2
  10. 17K. Koné ▼ 89' 7.3
  11. 36B. Embolo ▼ 89' 8.2

Dự bị 9

  1. 5M. Friedrich ▲ 66' 6.7
  2. 6C. Kramer ▲ 89'
  3. 14A. Pléa ▲ 89'
  4. 29J. Scally ▲ 90'
  5. 24T. Jantschke
  6. 21T. Sippel
  7. 34C. Noß
  8. 28M. Ginter
  9. 7P. Herrmann
RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Tedesco
  1. 1P. Gulácsi 6.0
  2. 4W. Orban 7.3
  3. 3Angeliño 7.3
  4. 22N. Mukiele ▼ 80' 6.3
  5. 2M. Simakan ▼ 46' 5.9
  6. 32J. Gvardiol ▼ 33' 6.3
  7. 44K. Kampl 6.7
  8. 27K. Laimer ▼ 80' 5.9
  9. 18C. Nkunku 6.9
  10. 25Dani Olmo 6.9
  11. 33André Silva ▼ 65' 7.0

Dự bị 9

  1. 23M. Halstenberg ▲ 33' 7.2
  2. 16L. Klostermann ▲ 46' 6.9
  3. 9Y. Poulsen ▲ 65' 6.3
  4. 17D. Szoboszlai ▲ 80' 7.2
  5. 10E. Forsberg ▲ 80' 6.3
  6. 39B. Henrichs
  7. 14T. Adams
  8. 38Hugo Novoa
  9. 31Josep Martínez

Thống kê

143
820
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm12
6Trúng đích7
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
3Phạt góc8
0Việt vị3
11Phạm lỗi20
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
517Chuyền bóng520
440Chuyền chính xác444
85%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu58
70Ghi được118
73Thủng lưới67
1.63Bàn thắng mỗi trận2.03
9Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn34
25Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu