FC Augsburg vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 1-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 4, hòa 2, Hamburger SV thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
- Sân vận động
- WWK Arena, Augsburg
- Trọng tài
- Manuel Gräfe, Germany
- Phong độ
- WLWWW FC Augsburg
- DWWLL Hamburger SV
- 45' Koo Ja-Cheol · Caiuby 1-0
- HT1-0
- 51' Douglas Santos
- 52' Rani Khedira
- 68' ▲ J. Schmid ▼ S. Córdova
- 68' ▲ L. Waldschmidt ▼ S. Salihović
- 74' ▲ T. Ito ▼ B. Wood
- 84' ▲ S. Schipplock ▼ V. Janjičić
- 90'+3 ▲ G. Kačar ▼ D. Baier
- FT1-0
Đội hình
- 35M. Hitz 7.8
- 4D. Opare 6.8
- 36M. Hinteregger 8.0
- 6J. Gouweleeuw 7.0
- 31P. Max 7.4
- 10D. Baier ▼ 90' 6.6
- 30Caiuby ⇢ 7.4
- 19Koo Ja-Cheol ⚽ 7.2
- 11M. Gregoritsch 6.9
- 8R. Khedira 6.8
- 21S. Córdova ▼ 68' 6.5
Dự bị 7
- 17J. Schmid ▲ 68' 6.6
- 20G. Kačar ▲ 90'
- 7M. Heller
- 13F. Giefer
- 14J. Morávek
- 23M. Richter
- 32R. Framberger
- 13J. Pollersbeck 6.7
- 5M. Mavraj 7.0
- 9K. Papadopoulos 7.4
- 2D. Diekmeier 7.4
- 6Douglas Santos 6.8
- 28G. Jung 6.3
- 23S. Salihović ▼ 68' 7.0
- 17F. Kostić 6.8
- 16V. Janjičić ▼ 84' 7.4
- 11A. Hahn 6.7
- 7B. Wood ▼ 74' 6.9
Dự bị 7
- 15L. Waldschmidt ▲ 68' 6.7
- 43T. Ito ▲ 74' 6.5
- 19S. Schipplock ▲ 84' 6.6
- 1C. Mathenia
- 4R. van Drongelen
- 18B. Jatta
- 24G. Sakai
Thống kê
01⚑6
⚑410
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm9
5Trúng đích6
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn0
6Phạt góc4
6Việt vị1
5Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua4
401Chuyền bóng390
272Chuyền chính xác254
68%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu35
43Ghi được30
48Thủng lưới56
1.23Bàn thắng mỗi trận0.86
9Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai16