Hamburger SV vs FC Augsburg
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 3-2 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 2, FC Augsburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- WLWWW FC Augsburg
- 11' I. Olić · Z. Stieber 1-0
- 19' P. Lasogga · M. Ostrzolek 2-0
- 25' 2-1 R. Bobadilla · T. Werner
- HT2-1
- 60' ▲ Dong-Won Ji ▼ M. Feulner
- 67' ▲ M. Jansen ▼ I. Iličević
- 67' ▲ P. Højbjerg ▼ Halil Altıntop
- 69' 2-2 T. Werner · P. Højbjerg
- 71' P. Lasogga · Z. Stieber 3-2
- 75' ▲ P. Jiráček ▼ R. van der Vaart
- 78' ▲ T. Matavž ▼ A. Esswein
- 90'+3 ▲ A. Rudņevs ▼ G. Kačar
- FT3-2
Đội hình
- 15R. Adler
- 5J. Djourou
- 4H. Westermann
- 32S. Rajković
- 22M. Ostrzolek
- 23R. van der Vaart ▼ 75'
- 11I. Iličević ▼ 67'
- 40G. Kačar ▼ 90'
- 17Z. Stieber
- 8I. Olić
- 10P. Lasogga
Dự bị 7
- 7M. Jansen ▲ 67'
- 19P. Jiráček ▲ 75'
- 16A. Rudņevs ▲ 90'
- 1J. Drobný
- 25M. Gouaida
- 27N. Müller
- 39A. Götz
- 35M. Hitz
- 2P. Verhaegh
- 5R. Klavan
- 20Jeong-Ho Hong
- 12A. Baba
- 8M. Feulner ▼ 60'
- 13T. Werner
- 10D. Baier
- 25R. Bobadilla
- 7Halil Altıntop ▼ 67'
- 11A. Esswein ▼ 78'
Dự bị 7
- 22Dong-Won Ji ▲ 60'
- 19P. Højbjerg ▲ 67'
- 23T. Matavž ▲ 78'
- 1A. Manninger
- 16C. Janker
- 21D. Kohr
- 33S. Mölders
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 34 | 72 - 38 | +34 | 69 | |
| 3 | 34 | 53 - 26 | +27 | 66 | |
| 4 | 34 | 62 - 37 | +25 | 61 | |
| 5 | 34 | 43 - 43 | 0 | 49 | |
| 6 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 47 - 42 | +5 | 46 | |
| 8 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 56 - 62 | -6 | 43 | |
| 10 | 34 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 40 | |
| 12 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 56 | -16 | 37 | |
| 14 | 34 | 42 - 60 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 50 | -25 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 18 | 34 | 31 - 65 | -34 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu35
29Ghi được43
56Thủng lưới44
0.81Bàn thắng mỗi trận1.23
10Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai29