Hamburger SV vs Borussia Mönchengladbach
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-1 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 4, hòa 4, Borussia Mönchengladbach thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Phong độ
- WWLLL Hamburger SV
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- 25' ▲ A. Rudņevs ▼ I. Olić
- HT0-0
- 62' ▲ Raffael ▼ I. Traoré
- 73' Z. Stieber · A. Rudņevs 1-0
- 76' ▲ A. Götz ▼ M. Gouaida
- 76' ▲ T. Hazard ▼ A. Hahn
- 79' ▲ B. Hrgota ▼ C. Kramer
- 85' ▲ H. Westermann ▼ G. Kačar
- 90'+2 1-1 B. Hrgota · M. Kruse
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Drobný
- 5J. Djourou
- 32S. Rajković
- 2D. Diekmeier
- 22M. Ostrzolek
- 19P. Jiráček
- 40G. Kačar ▼ 85'
- 27N. Müller
- 17Z. Stieber
- 25M. Gouaida ▼ 76'
- 8I. Olić ▼ 25'
Dự bị 7
- 16A. Rudņevs ▲ 25'
- 39A. Götz ▲ 76'
- 4H. Westermann ▲ 85'
- 9M. Beister
- 15R. Adler
- 23R. van der Vaart
- 28S. Mende
- 1Y. Sommer
- 17O. Wendt
- 39M. Stranzl
- 24T. Jantschke
- 16H. Nordtveit
- 8I. Traoré ▼ 62'
- 28A. Hahn ▼ 76'
- 7P. Herrmann
- 27J. Korb
- 23C. Kramer ▼ 79'
- 10M. Kruse
Dự bị 7
- 11Raffael ▲ 62'
- 26T. Hazard ▲ 76'
- 31B. Hrgota ▲ 79'
- 4R. Brouwers
- 18M. Schulz
- 19F. Johnson
- 33C. Heimeroth
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 34 | 72 - 38 | +34 | 69 | |
| 3 | 34 | 53 - 26 | +27 | 66 | |
| 4 | 34 | 62 - 37 | +25 | 61 | |
| 5 | 34 | 43 - 43 | 0 | 49 | |
| 6 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 47 - 42 | +5 | 46 | |
| 8 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 56 - 62 | -6 | 43 | |
| 10 | 34 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 40 | |
| 12 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 56 | -16 | 37 | |
| 14 | 34 | 42 - 60 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 50 | -25 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 18 | 34 | 31 - 65 | -34 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu48
29Ghi được88
56Thủng lưới40
0.81Bàn thắng mỗi trận1.83
10Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn23
17Hiệp hai47