FC Viktoria Köln vs TSV 1860 München
Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 0-1 TSV 1860 München tại 3. Liga, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 2, TSV 1860 München thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 28
- Sân vận động
- Sportpark Höhenberg, Köln
- Phong độ
- LWDWL FC Viktoria Köln
- WWLDD TSV 1860 München
- 4' Sigurd Haugen
- 38' 0-1 K. Volland · T. Jacobsen
- 40' Kevin Volland
- HT0-1
- 56' Thore Jacobsen
- 60' Robin Velasco
- 61' ▲ B. Zank ▼ D. Otto
- 61' ▲ Y. Tonye ▼ S. Handle
- 69' ▲ J. Steinkotter ▼ S. Haugen
- 73' Leonhard Münst
- 75' Max Reinthaler
- 77' Verthomy Schilo Boboy
- 78' ▲ J. Sachse ▼ R. Velasco
- 79' Jakob Sachse
- 79' ▲ L. Popp ▼ L. Munst
- 82' ▲ F. Ronstadt ▼ V. Boboy
- 82' ▲ M. Wolfram ▼ D. Philipp
- 90'+2 Yannick Aime Tonye
- 90'+1 ▲ M. Schroter ▼ T. Danhof
- 90'+1 ▲ P. Hobsch ▼ K. Volland
- FT0-1
Đội hình
- 27A. Schulz 6.3
- 22V. Boboy ▼ 82' 6.6
- 2L. Dietz 7.2
- 18T. Kloss 7.2
- 19M. Sponsel 6.7
- 21L. M. Wolf 7.3
- 6T. Eisenhuth 7.9
- 7S. Handle ▼ 61' 7.2
- 5L. Munst ▼ 79' 6.6
- 11R. Velasco ▼ 78' 6.9
- 10D. Otto ▼ 61' 6.7
Dự bị 9
- 26D. Richter
- 3J. Agyekum
- 8F. Engelhardt
- 23B. Zank ▲ 61' 6.7
- 29L. Popp ▲ 79' 6.5
- 30Y. Tonye ▲ 61' 6.5
- 34F. Ronstadt ▲ 82' 5.9
- 38S. Carella
- 40J. Sachse ▲ 78' 6.2
- 21T. Dahne 7.2
- 2T. Danhof ▼ 90' 6.3
- 33L. Fassmann 6.9
- 16M. Reinthaler 7.6
- 3S. Voet 6.7
- 29M. Rittmuller 6.6
- 31K. Volland ⚽ ▼ 90' 7.3
- 5T. Jacobsen ⇢ 6.9
- 26P. Maier 6.3
- 8D. Philipp ▼ 82' 6.3
- 22S. Haugen ▼ 69' 6.7
Dự bị 9
- 40P. Bachmann
- 4J. Verlaat
- 7F. Niederlechner
- 9J. Steinkotter ▲ 69' 6.3
- 17M. Schroter ▲ 90'
- 23D. Dordan
- 30M. Wolfram ▲ 82' 6.3
- 34P. Hobsch ▲ 90'
- 41C. Lippmann
Thống kê
05⚑6
⚑340
65%Kiểm soát bóng35%
7Dứt điểm5
2Trúng đích1
2Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
6Phạt góc3
3Việt vị1
16Phạm lỗi17
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
491Chuyền bóng306
427Chuyền chính xác227
87%Chính xác chuyền74%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu46
67Ghi được72
81Thủng lưới61
1.37Bàn thắng mỗi trận1.57
11Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai42